Auxis thazard, Frigate tuna : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Auxis thazard (Lacepède, 1800)

Frigate tuna
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Auxis thazard   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Auxis thazard (Frigate tuna)
Auxis thazard
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Scombriformes (Mackerels) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Auxis: Greek, auxis = a variety of tunna (Ref. 45335).
More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 50 - ? m (Ref. 9340). Subtropical; 27°C - 28°C; 61°N - 51°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic,Mediterranean, Indian and Pacific (Western Central). Eastern Pacific population recognized as subspecies Auxis thazard brachydorax (Ref. 32349). Many authors have used the name Auxis thazard as including Auxis rochei in the belief that there was only a single worldwide species of Auxis. Highly migratory species.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 29.5, range 29 - ? cm
Max length : 65.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 29114); common length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 47377); Khối lượng cực đại được công bố: 1.7 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 5 các năm (Ref. 29114)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10 - 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-13; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 14. This species is distinguished by the following characters: a robust body, elongated and rounded; teeth small and conical, in a single series; total gill rakers on first gill arch 36-42; dorsal fins 2, D1 X-XII, separated from the second by a large interspace (at least equal to length of first dorsal-fin base), second dorsal fin followed by 8 finlets; anal fin followed by 7 finlets; pectoral fins short, but reaching past vertical line from anterior margin of scaleless area above corselet; a large single-pointed flap (interpelvic process) between pelvic fins; body naked except for the corselet, which is well developed and narrow in its posterior part (no more than 5 scales wide under second dorsal-fin origin); a strong central keel on each side of caudal-fin base between 2 smaller keels. Colour of back bluish, turning to deep purple or almost black on the head; a pattern of 15 or more narrow, oblique to nearly horizontal, dark wavy lines in scaleless area above lateral line; belly white; pectoral and pelvic fins purple, inner sides black (Ref 9684).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are epipelagic in neritic and oceanic waters (Ref. 9340). They feed on small fish, squids, planktonic crustaceans (megalops), and stomatopod larvae (Ref. 5213). Because of their abundance, they are considered an important element of the food web, particularly as forage for other species of commercial interest. They are preyed upon by larger fishes, including other tunas (Ref. 9987). Marketed fresh and frozen (Ref. 9340) and also utilized dried or salted, smoked and canned (Ref. 9987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

In correlation with temperature and other environmental changes, the spawning season varies with areas, but in some places it may even extend throughout the year.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.R. Aadland, 1996. Revision of the frigate tunas (Scombridae, Auxis), with descriptions of two new subspecies from the eastern Pacific. Fish. Bull. 94(3):423-441. (Ref. 32349)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 14 September 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FIRMS - Stock assessments | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 13.8 - 27.1, mean 22 °C (based on 986 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5625   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00848 - 0.01126), b=3.07 (3.03 - 3.11), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.4 se; based on diet studies.
Generation time: 1.5 (1.1 - 2.1) years. Estimated as median ln(3)/K based on 13 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.8; tmax=5; tm=2.5; Fec=200,000 to >1 million).
Prior r = 0.57, 95% CL = 0.37 - 0.85, Based on 4 stock assessments.
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (26 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Low to moderate vulnerability (28 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 200 [57, 445] mg/100g; Iron = 2.61 [0.96, 6.35] mg/100g; Protein = 21.6 [19.6, 23.5] %; Omega3 = 0.324 [0.153, 0.683] g/100g; Selenium = 65.1 [25.8, 204.4] μg/100g; VitaminA = 21.9 [4.9, 83.8] μg/100g; Zinc = 1.2 [0.4, 2.2] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.