Pareiorhaphis proskynita

You can sponsor this page

Pareiorhaphis proskynita Pereira & Britto, 2012

Upload your photos and videos
Google image
Image of Pareiorhaphis proskynita
No image available for this species;
drawing shows typical species in Loricariidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Loricariidae (Armored catfishes) > Hypoptopomatinae
Etymology: Pareiorhaphis: Greek, pareia = jaw + Greek, rhaphis = needle (Ref. 45335);  proskynita: The specific name is from the Greek proskynitís (Proskungtg´z), which means ‘‘pilgrim,’’ in allusion to the pilgrimage activity associated with The Santuário do Caraça (‘‘Caraça’s Sanctuary’’)..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 4.5 - 5.5. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: upper portion of the Ribeirão Caraça, tributary to Rio Piracicaba in Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 91754)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia mềm vây hậu môn: 6. Distinguished from all congeners by its unique color pattern consisting of large and conspicuous dark brown blotches irregularly scattered over a yellowish tan background on head, along the dorsal surface of body and flanks, and shallow depression at posterior unpaired plates covering the area otherwise occupied by the adipose fin. Differs from all congeners except Pareiorhaphis nudulus, P. eurycephalus, and P. vestigipinnis by the usual absence of the adipose fin; and from P. nudulus, P. eurycephalus, and P. vestigipinnis by having a shorter pectoral-fin spine 13.9-18.4% SL (vs. 19.3-24.2, 20.0-24.7, and 18.2-21.4% SL, respectively) (Ref. 91754).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Occurs in tributaries of the upper Ribeirão Caraça as well as in the main course of Ribeirão Caraça. These tributaries are blackwater rivers with translucent and fast flowing water and bottom consisting of very large rocks sparsely covered by iron-ore pebbles and gravel. These rocks are covered by a thin layer of periphyton and green algae. Found in medium-sized streams, relatively shallow (0.5 to 1.5 m deep). Small specimens and juveniles were collected in stretches of relative-slow water currents, associated with loose stones and pebbles deposits. Food items found in the guts of 2 specimens (3.91-8.26 cm SL) were mainly filamentous algae. Collected together with Oligosarcus sp. and Hoplias cf. malabaricus in stretches of slow-water pools (Ref. 91754).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fisch-Muller, Sonia | Người cộng tác

Pereira, E.H.L. and M.R. Britto, 2012. A new distinctively colored catfish of the genus Pareiorhaphis (Siluriformes: Loricariidae) from the Rio Piracicaba, Upper Rio Doce Basin, Brazil. Copeia 2012(3):519-526. (Ref. 91754)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 November 2018


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02089 (0.00646 - 0.06755), b=3.03 (2.78 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).