Rajella lintea, Sailray : gamefish

You can sponsor this page

Rajella lintea (Fries, 1838)

Sailray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Rajella lintea   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Rajella lintea (Sailray)
Rajella lintea
Picture by Dolgov, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Rajella: Latin, raja, -ae = a sting ray (Raja sp.) (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 150 - 2117 m (Ref. 5951), usually 250 - ? m (Ref. 117245). Deep-water; 4°C - 6°C (Ref. 117245); 78°N - 42°N, 70°W - 30°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North Atlantic Ocean and adjacent fringes of the Arctic Region. Reported from the western Atlantic on eastern Grand Banks and Flemish Cap (about 46°N), a few records on the slope off Strait of Belle Isle to Davis Strait; probably continuous along the slope off Labrador; restricted in southwestern part of Greenland; eastern Atlantic off to most of Iceland to Faroe Islands, possible occurrence in western Irminger Sea and south to northern Rockall Trough; common in the Norwegian Deep and Skagerrak and northward along the Norwegian coast and shelf; periodic records in the southwestern Barents Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 97 - ? cm
Max length : 125 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 119696); Khối lượng cực đại được công bố: 11.2 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Snout moderately long, its tip pointed and somewhat protruding; upper surface predominantly smooth, only on head and front margins more or less prickly, tail entirely spinulose, underside smooth; up to 4 thorns in front of as well as behind eye, a continuous median row of 42-51 thorns from nape to first dorsal fin (Ref. 3167). Upper surface plain fawn color, slate grey or clay grey, lower surface white, with a grey longitudinal band along tail and grey blotch on either side of cloaca (Ref. 6902).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occur in moderately deep water but mainly around 250 m in boreal and partly arctic latitudes (Ref. 3167). Maximum reported depth at 2,117 m (Ref. 117245). Benthic (Ref. 58426). Feed on all kinds of bottom animals (Ref. 3167), invertebrates and fishes (Ref. 114953). Males mature at ca. 90 cm TL and young hatch at ca. 15 cm TL (Ref. 119696). Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsules are 10.7 cm long and 7.7 cm wide (Ref. 41251, 41301). It is not commercially important, and is possibly taken at low level by-catch in deep-water longline and trawl fisheries (Ref. 117245).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 3167). Paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 June 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 1 - 8, mean 5.2 °C (based on 216 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00141 - 0.00645), b=3.24 (3.07 - 3.41), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.45 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (75 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Moderate to high vulnerability (54 of 100).
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 3.33 [0.48, 63.71] mg/100g; Iron = 0.27 [0.03, 3.63] mg/100g; Protein = 15.3 [13.3, 17.4] %; Omega3 = 0.449 [0.186, 1.105] g/100g; Selenium = 21.2 [3.8, 98.1] μg/100g; VitaminA = 3.65 [0.27, 47.82] μg/100g; Zinc = 0.24 [0.02, 2.78] mg/100g (wet weight);