Mylopharyngodon piceus, Black carp : fisheries, aquaculture

You can sponsor this page

Mylopharyngodon piceus (Richardson, 1846)

Black carp
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Mylopharyngodon piceus (Black carp)
Mylopharyngodon piceus
Picture by CAFS

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Xenocyprididae (East Asian minnows)
Etymology: Mylopharyngodon: Greek, mylo = mill + Greek, pharynx = throat + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on author: Richardson.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; pH range: 7.5 - 8.5; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 5 - 30 m (Ref. 6898). Subtropical; 0°C - 40°C (Ref. 55930); 53°N - 15°N, 100°E - 140°E (Ref. 55930)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Amur river basin to southern China (Ref. 55930). Reported from Vietnam (Ref. 44416). Persists only in Europe by stocking or accidental releases; native stocks in Russia have declined sharply (Ref. 59043). Several countries reported adverse ecological impact after introduction.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 91.5, range 100 - ? cm
Max length : 180 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 12.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 35840); Khối lượng cực đại được công bố: 35.0 kg (Ref. 56557); Tuổi cực đại được báo cáo: 13 các năm (Ref. 55930)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-9; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10. Anatomy of the pharyngeal apparatus is the main distinguishing characteristic; throat teeth typically form a single row of 4-5 large molariform teeth on each of the two arches, with formula typically 1,4 - 4,1.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit large lowland rivers and lakes, preferably with clear water and high oxygen concentrations. Larvae feed on zooplankton, then on ostracods and aquatic insects. At about 120 mm SL, juveniles start to prey on small snails and clams while larger juveniles and adults feed almost entirely on molluscs. Undertake upriver migration and spawns in open waters. Deposit pelagic or semipelagic eggs which hatch while drifting downstream. Larvae settle into floodplain lakes and channels with little or no current (Ref. 59043). Maximum age probably exceeds 15 years; the figure of 20 years is not supported by data (Ref. 55930).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Prewspawning adults migrate upstream in spring - early summer; spawning takes place in turbulent waters; eggs are pelagic and drift downstream and larvae enter nursery areas such as flood plains or backwater habitats; main river channel is used as feeding and wintering area by subadults and adults.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nico, L.G., J.D. Williams and H.L. Jelks, 2005. Black carp: biological synopsis and risk assessment of an introduced fish. American Fisheries Society, Bethesda, Maryland, USA. 337 p. (Ref. 55930)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 02 April 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest (Ref. 74657)





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: landings; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00777 - 0.01070), b=3.09 (3.05 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.44 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.08-0.09; tm=3-9; tmax >13; Fec=1,000,000).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (80 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 73 [39, 113] mg/100g; Iron = 1.13 [0.72, 1.80] mg/100g; Protein = 18.9 [18.0, 19.8] %; Omega3 = 0.335 [0.177, 0.670] g/100g; Selenium = 31.1 [15.8, 64.3] μg/100g; VitaminA = 7.37 [2.88, 20.58] μg/100g; Zinc = 0.713 [0.531, 0.987] mg/100g (wet weight);