Torpedo fuscomaculata, Black-spotted torpedo

You can sponsor this page

Torpedo fuscomaculata Peters, 1855

Black-spotted torpedo
Upload your photos and videos
Google image
Image of Torpedo fuscomaculata (Black-spotted torpedo)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Torpedinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Torpediniformes (Electric rays) > Torpedinidae (Electric rays)
Etymology: Torpedo: Latin, torpere = be sluggish (Ref. 45335).
More on author: Peters.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 439 m (Ref. 11228), usually ? - 50 m (Ref. 114953). Tropical; 2°S - 35°S, 17°E - 59°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: from South Africa to Zanzibar and possibly as far north as the Kenyan coast. (Ref. 83892). Possibly occurring off smaller islands in the Indian Ocean but identity of specimens uncertain and need verification (Ref. 5578). Found in estuaries in South Africa during periods of high salinity (Ref. 114953).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 64.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2712)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Large ray with a small caudal fin and small papillae around the spiracles (Ref. 5578). Dull grey above with variable markings, often in the form of dark lines or large spots; white below (Ref. 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits estuaries and intertidal zone down to 439 m (Ref. 5578). Found in sandy areas near deep rocky reefs (Ref. 2712). Feeds on fishes and cuttlefish (Ref. 5578). Ovoviviparous (Ref. 50449). Large prey probably stunned by its powerful electric discharge (Ref. 5578). Young born in the summer (Ref. 5578). Common accidental catch of anglers (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1986. Torpedinidae. p. 112-113. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 2712)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 24 April 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Other





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12 - 25.8, mean 19.1 °C (based on 171 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.00785 - 0.03846), b=2.93 (2.74 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.75 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (46 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .