Protopterus dolloi, Slender lungfish : fisheries

You can sponsor this page

Protopterus dolloi Boulenger, 1900

Slender lungfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Protopterus dolloi (Slender lungfish)
Protopterus dolloi
Picture by Bekins, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Ceratodontiformes (Australian lungfishes) > Protopteridae (African lungfishes)
Etymology: Protopterus: Greek, pro = first, in front of + Greek, pteron = wing, fin (Ref. 45335);  dolloi: Named after Louis Dollo, for his work on the phylogeny of the lungfishes (Ref. 41613).
More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: widespread in the lower and middle Congo River basin (Ref. 3498, 40587, 81627, 104724). Also known from the Ogowe, Kouilou-Niari and Loeme rivers (Ref. 3498, 40587, 81627).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 130 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3498); Khối lượng cực đại được công bố: 11.0 kg (Ref. 41589)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosis: Body cylindrical and more elongate than in other Protopterus species (Ref. 81627). Pectoral and pelvic fins filamentous (Ref. 40587). About 85-95 scales on the longitudinal line between operculum and anus (Ref. 104724).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Obligate air-breathing (Ref. 126274); Protopterus dolloi is not aestivating in cocoons during the dry-season, because the habitat in which it lives is never completely dry (Ref. 81627); although it never lost the capability to aestivate (Ref. 40587). Therefore, the tunnel which it digs is not for hibernation but functions as a protected chamber during reproduction, which takes place in the dry season (Ref. 81627). The male guards the eggs and larvae in the nest, which is built in the mud of the swamps, while the females can be found in the open water of the rivers (Ref. 41587, 81627). The food of Protopterus dolloi are fishes and insects, but during the time of reproduction its food is more vegetarian (Ref. 40587, 46852).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Nests are found from June until October; the male guards the eggs and young (Ref. 40587).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Boden, G., 2007. Protopteridae. p. 165-167. In M.L.J. Stiassny, G.G. Teugels and C.D. Hopkins (eds.) The fresh and brackish water fishes of Lower Guinea, West-Central Africa. Volume I. Collection Faune et Flore tropicales 42. Institut de Recherche pour le Développement, Paris, France, Muséum National d’Histoire Naturelle, Paris, France, and Musée Royal de l’Afrique Centrale, Tervuren, Belgium. 800 pp. (Ref. 81627)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.6602   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00155 - 0.00977), b=3.10 (2.88 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.40 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Assuming tmax > 30).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (78 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 34.6 [7.9, 105.9] mg/100g; Iron = 0.98 [0.38, 4.94] mg/100g; Protein = 3.18 [0.00, 7.00] %; Omega3 = 0.247 [0.082, 0.731] g/100g; Selenium = 78.3 [23.7, 253.2] μg/100g; VitaminA = 18.9 [6.9, 48.5] μg/100g; Zinc = 1.29 [0.66, 2.50] mg/100g (wet weight);