Garra sannarensis : fisheries

You can sponsor this page

Garra sannarensis Moritz, Straube & Neumann, 2019

Upload your photos and videos
Google image
Image of Garra sannarensis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cyprinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Garra: Name based on a vernacular Indian name (Hamilton, 1822:343, Ref. 1813).;  sannarensis: Named after "Sannar", alternative spelling of Sennar or Sinnar, the city where the species was found (Ref. 122047).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Sennar dam at Blue Nile River in Sudan (Ref. 122047).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 122047)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8; Động vật có xương sống: 34 - 36. Diagnosis: From all other African Garra species except of G. napata, G. sannarensis is distinguished by: its intermediate developed sucking disc, type B, vs. fully developed disc of type C in G. blanfordii, G. chebera, G. congoensis, G. ethelwynnae, G. hindii, G. ingestii, G. makiensis, G. ornata, G. quadrimaculata, G. trewavasae, G. vinciguerrae and G. jamila, and weakly developed disc of type A in G. allostoma, G. dembecha, G. dembeensis, G. duobarbis, G. regressus and G. tana; and the absence of predorsal scales vs. presence of at least some predorsal scales in G. aethiopica, G. blanfordii, G. chebera, G. congoensis, G. dembecha, G. geba, G. hindii, G. ignestii, G. lancrenonensis, G. makiensis, G. ornata, G. quadrimaculata, G. regressus, G. tana, G. trewavasae, G. waterloti and G. vinciguerrae (Ref. 122047). Garra sannarensis is distinguished from all other species of the Main Nile basin by a caudally pointed lateroposterior flap of disc vs. rounded or absent; furthermore from G. vinciguerrae by moderately sized rostral cap and densely papillated area towards mouth vs. very prominent rostral cap with fringed but smooth posterior margin, lower-lip pad quadrangular vs. round; from G. napata and G. jamila by dorsal parts of flanks continuously covered with scales vs. naked dorsolateral flanks along anterior part dorsal fin base, and further from G. napata by its slender head and inconspicuous cheeks which are not or hardly visible when viewed from above vs. broad head and visible cheeks when viewed from above (Ref. 122047). It is distinguished from G. sp. "White Nile" by its very short barbels, which do not reach the pad when bent inwards vs. barbels nearly touching each other when flexed midways (Ref. 122047).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Moritz, T., N. Straube and D. Neumann, 2019. The Garra species (Cyprinidae) of the Main Nile basin with description of three new species. Cybium 43(4):311-329. (Ref. 122047)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00955 (0.00344 - 0.02648), b=3.00 (2.76 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).