Labrisomus conditus, Masquerader hairy blenny

You can sponsor this page

Labrisomus conditus Sazima, Carvalho-Filho, Gasparini & Sazima, 2009

Masquerader hairy blenny
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Labrisomus conditus (Masquerader hairy blenny)
Labrisomus conditus
Female picture by Sazima, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Labrisomidae (Labrisomids)
Etymology: Labrisomus: Greek, labrax, -akos = a fish, Dicentrarchus labrax+ Greek, soma = body (Ref. 45335);  conditus: From the Latin conditus = hidden, an allusion to this scaly blenny being misidentified as L.nuchipinnis by most authors who dealt with specimens from Fernando de Noronha Archipelago (Ref. 80465).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Sống nổi và đáy. Tropical; 3°S - 4°S, 32°W - 33°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Atlantic Ocean: known from Fernando de Noronha Archipelago, a volcanic formation off NE Brazil (Ref. 80465) and reported in Florida, USA (Benjamin Victor, pers.comm. 12/09)..

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 80465)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 18. Labrisomus conditus sp. n. differs from its Western Atlantic congeners (Springer 1959a, Sazima et al. 2002) by the following combination of characters: nuchal cirri when depressed not reaching dorsal-fin origin, 68 to 73 lateral line scales, first and second dorsal-fin spines slightly shorter than third spine and not flexible, numerous pale dots overall (light blue in life), opercular dark spot with incomplete and diffuse broad pale margin (orange in life) (Ref. 80465). Body entirely scaly except for interpelvic space, pectoral axilla, head and opercle; scales present oncaudal and pectoral-fin bases, basal portion of whole dorsal-fin and anal-fin membranes. Numerous branched canals and pores on head, one branch from pre-opercular series extending onto upper opercle. A single well-developed row of conical slightly recurved teeth on each jaw, and an inner closeset patch of much smaller, villiform teeth. Distal teeth on upper jaw larger than proximal ones. Vomerine teeth in a “V” pattern, the apical and centralmost one at least 5 times larger than remainder, the latter arranged in 2–3 rows (Ref. 80465). Color pattern: adult males variable; body grayish or reddish brown to dark brown crossed by four darker irregular bars, sometimes with fainter and shorter ones between them, with scattered irregular pale spots (less conspicuous on dark individuals, and faint or absent in preservation) (Ref. 80465).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Sazima, I., A. Carvalho-Filho, J.L. Gasparini and C. Sazima, 2009. A new species of scaly blenny of the genus Labrisomus (Actinopterygii: Labrisomidae) from the tropical West Atlantic. Zootaxa 2015:62-68. (Ref. 80465)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 22 March 2011


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00399 - 0.02083), b=3.06 (2.87 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).