";} } ?> Balitora chipkali

You can sponsor this page

Balitora chipkali Kumkar, Katwate, Raghavan & Dahanukar, 2016

Upload your photos and videos
Google image
Image of Balitora chipkali
No image available for this species;
drawing shows typical species in Balitoridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Balitoridae (River loaches)
Etymology: chipkali: The specific name chipkali, means lizard in Hindi, refers to the general lizard-like appearance of the fish in its habitat, where is it usually found adhering to rocks and boulders in fast-flowing streams. A noun in apposition..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Kali River system in Karnataka, India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 109578)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 34. Balitora chipkali is distinguished from all other species of Balitora by the following combination of characters: a single maxillary barbel on each corner of the gape; upper lip with 9-12 papillae in first series and 3-8 papillae in second series, lower lip with 6 papillae; eye diameter greater than 15% HL; gape of mouth less than 30% HL; snout length 49.6-57.6% HL with snout length less than 4 times eye diameter; body depth less than 15% SL; caudal peduncle depth 6.9-7.8% SL; caudal peduncle length-to-depth ratio less than 3.0, 66-68 lateral line scales; 11 caudal vertebrae excluding compound centrum; third infraorbital sensory-canal tube straight; pharyngobranchial 2 greatly reduced; posterior ceratohyal more than 80% of the length of the anterior ceratohyal and almost round; and 7 dorsal saddles, not reaching lateral irregular crossbar markings (Ref. 109578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The type locality is a shallow stream with substrates composed of boulders, rocks, pebbles, gravel, and mud. Occurs together with the following fish species: Cyprinidae (Haludaria sp., Hypselobarbus pulchellus (Day), Osteochilichthys cf. nashii (Day), Pethia sp., Puntius cf. sahyadriensis Silas, Devario malabaricus (Jerdon)); Aplocheilidae (Aplocheilus cf. lineatus (Valenciennes)); Mastacembelidae (Mastacembelus armatus (Lacepède)); and Sisoridae (Glyptothorax sp.) (Ref. 109578).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kumkar, P., U. Katwate, R. Raghavan and N. Dahanukar, 2016. Balitora chipkali, a new species of stone loach (Teleostei: Balitoridae) from the northern Western Ghats of India, with a note on the distribution of B. laticauda. Zootaxa 4138(1):155-170. (Ref. 109578)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00692 (0.00303 - 0.01580), b=3.04 (2.85 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.6   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).