Chromis tingting, Moonstone Chromis

You can sponsor this page

Chromis tingting Tea, Gill & Senou, 2019

Moonstone Chromis
Upload your photos and videos
Google image
Image of Chromis tingting (Moonstone Chromis)
Chromis tingting
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pomacentridae (Damselfishes) > Pomacentrinae
Etymology: Chromis: Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335);  tingting: Named for the first author’s mother (in recognition of her unconditional love, support and encouragement); noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 30 - 50 m (Ref. 120429).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Japan and probably South Korea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 120429)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 12; Động vật có xương sống: 26. This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: D XIV,13-14; A II,12; pectoral rays 19-20; tubed lateral-line scales 15-17; gill rakers 5-6 + 17-20 = 22-26; caudal fin with two spinous procurrent rays dorsally and ventrally. Colour of adult generally silvery white with a large black spot on the pectoral fin base that reaches the lower limits of the axil; juvenile's head and body entirely gunmetal to silvery-grey, overlaid with greenish blue iridescence dorsally; the iris pale blue to grey, bright metallic blue on dorsal edge; axil of pectoral fin base with large black spot; caudal peduncle greyish yellow to bright yellow posteriorly; dorsal fin bright yellow, with basal part of spinous part of fin greyish yellow in larger juveniles; anal fin bright yellow; caudal fin bright yellow basally with remainder of fin hyaline in small juveniles, the yellow area becoming more extensive to cover most of fin in larger juveniles; pectoral fins are hyaline; pelvic fins greyish hyaline, edged in pale blue (Ref. 120429).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Usually frequents deep reefs with some sponge and coral cover, reaching 86 m, although sometimes recorded at shallower depths of 25 m. Associates with species of the genera <>Sacura, Pseudanthias, Tosanoides and Pseudolabrus (Ref. 120429).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Allen, Gerald R. | Người cộng tác

Tea, Y.-K., A.C. Gill and H. Senou, 2019. Chromis tingting, a new species of damselfish from mesophotic coral ecosystems of southern Japan, with notes on C. mirationis Tanaka (Teleostei: Pomacentridae). Zootaxa 4586(2).249-260. (Ref. 120429)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01820 (0.00819 - 0.04045), b=3.00 (2.83 - 3.17), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.1 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):   (0 of 100) .