You can sponsor this page

Ostorhinchus aureus (Lacepède, 1802)

Ring-tailed cardinalfish
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Ostorhinchus aureus (Ring-tailed cardinalfish)
Ostorhinchus aureus
Picture by Field, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae
  More on author: Lacepède.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 40 m (Ref. 9710).   Tropical; 30°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to Papua New Guinea, north to Miyakejima, Japan (Ref. 559), south to Australia and New Caledonia (Ref. 2142).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 14. Distinguished by having the following characteristics: Dorsal-fin rays VII-I, 9; anal-fin rays II,8; pectoral-fin rays 14; pelvic-fin rays I,5; pored lateral line scales 25; predorsal scales 5; circumpeduncular scales 12; total gill rakers 24, developed gill rakers, 21; without oblique dark bars on cheek (Ref. 93839). Color in life coppery with iridescence, paler posteriorly; a blackish stripe, bordered by a blue line, running from front of snout through eye and beyond; a narrow blue streak on maxilla. Large and oblique mouth; median predorsal scales 5; preopercular ridge smooth with posterior and most of ventral margin serrate. Black bar encircling caudal peduncle present in both young and adult phases (Ref. 02142).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits holes in rocks or under ledges in shallow waters. Known to occur in mixed aggregates with Apogon apogonoides during summer and autumn, but form separate aggregates in winter and spring (Ref. 559 and 637). Forms aggregations (Ref 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E., T.H. Fraser and E.A. Lachner, 1990. On the validity of the Indo-Pacific cardinalfishes Apogon aureus (Lacepède) and A. fleurieu (Lacepède), with description of a related new species from the Red Sea. Proc. Biol. Soc. Wash. 103(1):39-62. (Ref. 2142)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29, mean 27.5 (based on 804 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01175 (0.00712 - 0.01939), b=3.15 (3.01 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.50 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (13 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.