You can sponsor this page

Cirripectes stigmaticus Strasburg & Schultz, 1953

Red-streaked blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cirripectes stigmaticus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Cirripectes stigmaticus (Red-streaked blenny)
Cirripectes stigmaticus
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Cirripectes: Latin, cirrus = curl fringe + Greek, pektos, -e, -on = made of several parts solidly united (Ref. 45335);  stigmaticus: From the Greek word 'stigma' meaninf spot or mark, referring to the body markings.  More on authors: Strasburg & Schultz.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 529), usually ? - 10 m (Ref. 90102).   Tropical; 15°N - 30°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Kenya south to Mozambique and throughout the Indian Ocean and western central Pacific to the Marshall and Samoan islands.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 5 - ? cm
Max length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 529)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11 - 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 17; Động vật có xương sống: 30 - 32. Diagnosis: Dorsal fin XII, 15, membrane attached to caudal fin, with deep notch above last spine, first spine slightly higher than second; anal fin II, 16; pectoral rays 15; pelvic fin I, 4; caudal fin procurrent rays 10-14. Vertebrae 10 + 21. LL, without scales and scalelike flaps; LL tubes 1-10 (usually 3-8), canal ends below 7th dorsal ray to caudal-fin base. Lower lip smooth mesially, plicate laterally. Upper lip crenulae 35-52. Gill rakers 23-30. Cephalic pore system simple; no pores at extra interorbital position; a pore present behind nuchal flap on each side. Cirri, supraorbital 7-22, nasal 8-29; nuchal 34-47, in 4 groups, ventralmost group borne on slightly expanded nuchal flap on each side. Head and body dark brown with scarlet reticulum anteriorly which becomes spots and wavy lines posteriorly; iris with yellow-ringed pupil. Gilbert Island males are darker; pigmentation on fins brown instead of scarlet; iris are almost entirely yellow (Ref. 529). Large individuals are dark green to black with red spots on the head and red spots to vertical streaks on the sides (Ref. 1602).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found solitary or forms small groups in the upper edge of seaward reef slopes, less than 10 m, but may be found up to 20 m deep (Ref. 90102). Adults inhabit coastal reef flats with rich coral and algae habitats (Ref. 48636); also on rocky and coralline structures (Ref. 529); among Acropora and Pocillopora corals of surf-swept algal ridge. Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing (Ref. 205). Urogenital orifice of male genital papilla located basally between 2 widely separated slender filaments on a fleshy swelling behind anus; testes bulbous with length equal its width (Ref. 529).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Williams, J.T., 1988. Revision and phylogenetic relationships of the blenniid fish genus Cirripectes. Indo-Pac. Fish. (17):78 p. (Ref. 529)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 March 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.7 - 29.3, mean 28.5 (based on 2222 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00615 - 0.01784), b=3.00 (2.84 - 3.16), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (24 of 100) .