Mollisquama mississippiensis, American pocket shark

You can sponsor this page

Mollisquama mississippiensis Grace, Doosey, Denton, Naylor, Bart & Maisey, 2019

American pocket shark
Upload your photos and videos
Google image
Image of Mollisquama mississippiensis (American pocket shark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Dalatiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Sleeper and dogfish sharks) > Dalatiidae (Sleeper sharks)
Etymology: Mollisquama: mollis (L.), soft; squama (L.), scale, referring to its soft scales, apparently unique among sharks. (See ETYFish);  mississippiensis: -ensis, Latin suffix denoting place: the “vast” North American Mississippi River Basin, a “biologically and geographically rich region that nurtures Gulf of Mexico [type locality] fauna and unites diverse cultures”. (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng nổi. Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Atlantic: Gulf of Mexico.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 121924)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners by the following characters: a putative pit organ centrally placed just posterior to the lower jaw margin; photophores are irregularly distributed along many areas of the body; with a series of 16 ventral-abdominal photophore aggregations; upper teeth no labial-surface ridge (vs. present in M. parini); lower teeth with a weak or absent basal sulcus (vs. deep sulcus in M. parini) (Ref. 121924).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species was collected with a midwater trawl during a cetacean research project to assess predator/prey trophodynamics for sperm whales (Physeter macrocephalus) of the Gulf of Mexico. Trawl fishing depths were from 5 m of surface to a maximum trawl fishing depth of 580 m over 3,038 m bottom depth; with the sea bottom relatively flat abyssal plain without significant bathymetric features. Environmental sampling conducted within 10 nautical miles of the trawl location with surface/maximum trawling depth environmental data; temperature 21.5°C/7.2°C, oxygen saturation 6.6 mg/l/ 4.0 mg/l, and salinity 36.5 psu/34.9 psu. Other fauna were captured including 44 species identified to lowest taxon (3.3 kg total catch weight, 731 specimens); 29 finfish taxa, 15 invertebrate taxa. Collection locations of M. mississippiensis captured above an abyssal plain 3,038 m depth is influenced by the relatively warm Gulf Stream while M. parini captured above an extensive seamount ridge 330 m depth is influenced by the relatively cold sub-Antarctic Humboldt Current (Ref. 121924).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Grace, M.A., M.H. Doosey, J.S. Denton, G.J.P. Naylor, H.L. Bart Jr. and J.G. Maisey, 2019. A new Western North Atlantic Ocean kitefin shark (Squaliformes: Dalatiidae) from the Gulf of Mexico. Zootaxa 4619(1):109-120. (Ref. 121924)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 June 2019


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00309 (0.00143 - 0.00669), b=3.15 (2.95 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).