Scorpaenodes barrybrowni, Stellate scorpionfish

You can sponsor this page

Scorpaenodes barrybrowni Pitassy & Baldwin, 2016

Stellate scorpionfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scorpaenodes barrybrowni   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Scorpaenodes barrybrowni (Stellate scorpionfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Scorpaenidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Scorpaenoidei (Scorpionfishes) > Scorpaenidae (Scorpionfishes or rockfishes) > Scorpaeninae
Etymology: Scorpaenodes: Latin, scorpaena = a kind of fish, 1706 + Greek oides = similar to (Ref. 45335);  barrybrowni: Named for Barry Brown, substation Curaçao and free-lance photographer (www.coralreefphotos.com)..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 95 - 160 m (Ref. 109716). Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Caribbean: Curaçao, Bonaire and Dominica.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 109716)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 5; Động vật có xương sống: 24. This species is distinguished by the following set of characters: D soft rays 8; pectoral-fin rays 16-17, rays 11-12 (from uppermost ray) are noticeably longer than rest in smallest four type specimens; caudal-fin rays 25-27; vertebrae 8 precaudal + 16 caudal = 24; spines on suborbital ridge 4 (rarely 5); no secondary suborbital ridge spines; 2 prominent round to oblong pores in suborbital sensory canal immediately ventral to suborbital ridge; absence of coronal, interorbital, upper post temporal and postorbital spines; incomplete lateral line, 8-10 pored scales extending from behind supracleithral spine to mid body; cirri associated with nasal, supraocular, and parietal spines and present on posteroventral projection of lacrimal and upper left quadrant of the orbit; no cirri associated with postocular, tympanic, supracleithral, and lower posttemporal spines; relatively elongate body, its depth at origin of dorsal fin 30-32% SL, depth at caudal peduncle 9-10% SL; when alive, colour bright orange-red with several reddish-brown bars on posterior portion of trunk, the pectoral fin with vivid yellow spots interspersed with bright orange-red spots (Ref. 109716).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected on rocky substrata on a vertical rock wall (Ref. 109716).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Baldwin, C.C., D.E. Pitassy and D.R. Robertson, 2016. A new deep-reef scorpionfish (Teleostei: Scorpaenidae, Scorpaenodes) from the southern Caribbean with comments on depth distributios and relationships of western Atlantic members of the genus. ZooKeys 606:141-158. (Ref. 109716)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 October 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01288 (0.00617 - 0.02688), b=3.03 (2.86 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .