Nomorhamphus sagittarius

You can sponsor this page

Nomorhamphus sagittarius Huylebrouck, Hadiaty & Herder, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Nomorhamphus sagittarius
No image available for this species;
drawing shows typical species in Zenarchopteridae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Zenarchopteridae (Internally fertilized halfbeaks)
Etymology: Nomorhamphus: Greek, nema = filament + Greek, rhamphos = bill, peak (Ref. 45335);  sagittarius: From the Latin sagittarius, meaning archer, in allusion to the body shape of the new species, reminiscent of the shape of an arrow. A noun in apposition..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu 0 - ? m. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mangola River basin (Sungai Mangolo, Sungai Tawo-Tawo and Sungai Watumbasi) in Sulawesi Tenggara, Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 97329); 7.3 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-13; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 17; Động vật có xương sống: 37 - 39. Nomorhamphus sagittarius can be diagnosed from all congeners by the following combination of characters: lower jaw elongated; one to seven teeth along dorsal surface of extended portion of lower jaw (absent in some specimens); fins and ventral surface of lower jaw orange; absence of black fin pigmentation; base of the pectoral fin with a distinct black spot; a lanceolate, dorsally slightly curved spiculus in the male andropodium, its middle segments in contact with the distal tip of the third anal-fin ray; seven to ten segments proximal to spinae (mode eight); segments three to seven (mode three to five) of second anal-fin ray in males with a dorsal and a ventral row of ‘subsegments’ forming small squares and rectangles of different sizes, so that these segments seem to be subdivided; second anal-fin ray with an elongated fourth or fifth segment (mode fifth) in some males (78.6% of the adult male type specimens); and third anal-fin ray slightly constricted longitudinally, giving the appearance of two distinct rays, distal part of this ray is slightly curved ventrally to contact spiculus (Ref. 97329).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from three streams (Sungai Mangolo, Sungai Tawo-Tawo and Sungai Watumbasi) in Sulawesi Tenggara, Indonesia. There are two sampling sites for Sungai Mangolo: one is about 6-8 m wide and 10-100 cm deep with a sandy and rocky bottom and clear water at the type locality near the Scout Camping Ground of the Forestry Department area; and the other one is about 5-7 m wide, 10-50 cm deep and moderate running with a few boulders and stones at this point, is covered by rain forest canopy and with murky water due to traditional gold mining in the area. Sungai Tawo-Tawo is about 3-5 m wide and 10-50 cm deep at the sample site and characterized by a sandy and gravel bottom and by clear water with much riparian vegetation. The Sungai Watumbasi is 1-3 m wide, 10-30 cm deep and characterized by a muddy-sandy bottom (Ref. 97329).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Huylebrouck, J., R.K. Hadiaty and F. Herder, 2014. Two new species of viviparous halfbreaks (Atherinomorpha: Beloniformes: Zenarchopteridae) endemic to Sulawesi Tenggara, Indonesia. Raffles Bulleting of Zoology 62:200-209. (Ref. 97329)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Endangered (EN) (B1ab(iii)); Date assessed: 16 January 2020


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00457 (0.00200 - 0.01044), b=3.03 (2.83 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).