Pogonophryne brevibarbata, Shortbeard plunderfish

You can sponsor this page

Pogonophryne brevibarbata Balushkin, Petrov & Prutko, 2011

Shortbeard plunderfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pogonophryne brevibarbata (Shortbeard plunderfish)
Pogonophryne brevibarbata
Female picture by Shandikov, G.A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Notothenioidei (Icefishes) > Artedidraconidae (Barbled plunderfishes)
Etymology: Pogonophryne: Greek, pogon = beard + Greek, phrynos = toad (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 1036 - 1157 m (Ref. 86286). Polar; 71°S - 72°S, 179°W - 178°W (Ref. 92304)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southern Ocean, East Antarctica: Ross Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 21.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 86286); 26.2 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 27-28; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 18; Động vật có xương sống: 37. This dorsally-spotted and short-barbeled species is distinguished from other in 'mentella' group by this set of characters: a short (about 8-12% SL) bicolored mental barbel with uniformly dorsally dark-pigmented or spotted stem and rather long (65-68% of barbel length), inexpressive (barely wider than stem), light (creamy, whitish or light-orange in live specimens) and pointed terminal expansion, reaching nostrils or anterior edge of orbit in backward extended mode over the snout with mouth closed; terminal expansion composed of low, densely distributed folds with serrated or scalloped ridges and rosettes of leaf-like processes; lower jaw evidently protruding with visible teeth on symphysis when mouth closed; interorbital distance wide (about 7% SL); second dorsal fin with straight (not sinuous distally) rays, medium in height within males of the genus (about 21% SL), with conspicuous blackish-colored anterior elevated lobe, dark basally and lightish or somewhat variegated distally in posterior part; dorsal surface of head and area anterior to first dorsal fin covered by dark-brown spots and irregular markings; breast and belly dark-brown and blackish, both lacking in evident dark sharp spots or markings; mandibular and maxillar oral valves light or light-brownish; caudal and pectoral fins dark or blackish anteriorly, sometime with several inconspicuous stripes, and uniformly light in posterior narrow margin, anal and pelvic (both sides) fins blackish basally and light distally (Ref. 92304).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Deep-water species collected by bottom long-line at depths 1036-1163 m by hooks. Visual observations of both type specimens, which were keeping alive in container filled with marine water, demonstrate the maintaining of the mental barbel in a horizontal position parallel to the ground when fishes were immovable. In swimming fishes, the mental barbel was pushed back over or alongside the snout by flowing water. P. brevibarbata evidently belongs to the mostly predatory species, which also opportunistically feeds as necrophage. The stomach of the female, captured 20 January 2010, contained (besides the bait, giant Peruvian squid, Dosidicus gigas) the remains of a large crustacean, probably Antarctic shrimp, Notocrangon antarcticus. State of ovaries with traces of recent spawning corresponds to early SGM VI-III, GSI 1.3. The length, width and depth of the left ovary attain about 44, 18 and 6.5 mm correspondently. The liver fills in length about 1/3 of the abdominal cavity; hepatosomatic index reaches 1.6 (Ref. 92304).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Balushkin, A.V., A.F. Petrov and V.G. Prutko, 2010. Pogonophyrne brevibarbata sp. nov. (Artedidraconidae, Notothenioidei, Perciformes) -a new species of toadlike plunderfish from the Ross Sea, Antarctica. Proc. Zool. Institute Russian Acad. Sci. 314(4):381-386. (Ref. 86286)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish |
Fatal error: Call to undefined function checkOceanAdaptRecord() in /var/www/html/summary/SpeciesSummary.php on line 2015