Centrophorus granulosus, Gulper shark : fisheries

You can sponsor this page

Centrophorus granulosus (Bloch & Schneider, 1801)

Gulper shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Centrophorus granulosus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Centrophorus granulosus (Gulper shark)
Centrophorus granulosus
Picture by Murch, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Sleeper and dogfish sharks) > Centrophoridae (Gulper sharks)
Etymology: Centrophorus: centr[um] (L.), prickle or sharp point; phorus, from phoreus (Gr.), bearer or carrier, referring to grooved spines on dorsal fins. (See ETYFish);  granulosus: granum (L.), seed or grain; -osus, Latin suffix connoting fullness, referring to its granular brown skin. (See ETYFish).
More on authors: Bloch & Schneider.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 50 - 1500 m (Ref. 247), usually 200 - 600 m (Ref. 247). Deep-water; 58°N - 43°S, 98°W - 156°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: France to South Africa, including the Mediterranean (Ref. 31367). Western Central Atlantic: northern Gulf of Mexico (Ref. 247, 6871). Indian Ocean: Mozambique, South Africa and the Aldabra Islands (Ref. 31367); Western Australia (Ref. 6871). Western Pacific: Japan, Papua New Guinea, and Australia (Ref. 31367). Not in the Eastern Pacific (Ref. 94782).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 170 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 94782); 145.5 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Light grayish brown dorsally, paler ventrally; eyes greenish (Ref. 6871). Adults with tips of dorsal fins dusky, not prominently marked (Ref. 31367).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A common deepwater dogfish of the outer continental shelves and upper slopes, commonest below 200 m (Ref. 247); usually benthic and epibenthic at depths from 50-1440 m with most records from 200-600 m (Compagno, pers. comm. 07/07). Solitary (Ref. 26340). Adults feed mainly on bony fishes such as hake, epigonids, lanternfish, herring, smelts, cods, rattails, squid and crustaceans (Ref. 247, IUCN workshop 07/07). Males mature at about 105-118 cm TL (Ref. 94782). Ovoviviparous (Ref. 50449). Number of litter recorded, one in Mediterranean females, and possibly 1 or 2 for the species. This species is fished in Eastern Atlantic by bottom trawls, long lines, fixed bottom nets, hook and line and pelagic trawls; caught and discarded, or utilised from by-catch fisheries (IUCN discussion 07/07). Marketed smoked and dried salted for human consumption; also processed into fishmeal and a source of liver oil for squalene (Ref. 247). Maximum depth from Ref. 125614.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Young are born from 30 to 42 cm or more (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Endangered (EN) (A2bd); Date assessed: 21 November 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings, species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 7.7 - 17.3, mean 11.4 °C (based on 1031 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00219 (0.00169 - 0.00283), b=3.20 (3.12 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.4 se; based on diet studies.
Generation time: 11.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (70 of 100).
Climate Vulnerability (Ref. 125649):  Moderate vulnerability (43 of 100).
Price category (Ref. 80766):   High.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 5.65 [1.11, 28.95] mg/100g; Iron = 0.304 [0.071, 0.977] mg/100g; Protein = 19.9 [17.6, 22.1] %; Omega3 = 0.279 [0.102, 0.876] g/100g; Selenium = 19.5 [6.0, 56.9] μg/100g; VitaminA = 8.25 [1.82, 38.80] μg/100g; Zinc = 0.248 [0.118, 0.466] mg/100g (wet weight);