Parapercis lineopunctata, Nosestripe sandperch

You can sponsor this page

Parapercis lineopunctata Randall, 2003

Nosestripe sandperch
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parapercis lineopunctata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Parapercis lineopunctata (Nosestripe sandperch)
Parapercis lineopunctata
Picture by Fenner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Uranoscopoidei (Sand dwellers) > Pinguipedidae (Sandperches)
Etymology: Parapercis: Greek, para = the side of + Greek, perke = perch (Ref. 45335);  lineopunctata: From the Latin words 'linea', line, and 'punctum', dot, in reference to the prevalence of dotted lines on the body..
More on author: Randall.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư (Ref. 57562); Mức độ sâu 3 - 35 m (Ref. 90102). Tropical; 15°N - 25°S, 100°E - 165°E (Ref. 57562)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Sumatra, Sulawesi, Philippines, to Great Barrier Reef, Solomon Islands, Lord Howe Island.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 57562); 7.6 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 20-21; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 18. This species is distinguished by the following characters: D V,21; A I,17; 14-16 (rarely 14 or 16) pectoral rays; 45-51 lateral-line scales; about 4 predorsal scales; ctenoid scales on cheek, in 5-6 horizontal rows; 3-4 + 8-10 gill rakers; front of lower jaw with 8 canine teeth; with palatine teeth; upper edge of subopercle with a prominent sharp spine; middle dorsal spine longest; membrane from last dorsal spine joined to base of first soft ray; body pale greenish to pale yellow dorsally, white below, with a series of 5 broad double dark bars on back, smaller posteriorly; lower part of body with a series of 9 bars, the top of each with a short blackish dash; a black line runs from the front of upper lip to eye, sometimes with 1-3 iridescent pale blue lines on snout and cheek below eye; 2 rows of black dots from behind eye along back to about middle of body, 1 row just above and the other just below lateral line; rear of cheek and lower opercle with black dots, often continuing in irregular rows anteriorly on body; first dorsal fin with a large dusky to dark brown spot at base, and often a submarginal dark brown or red line (or combined dark brown and red) (Ref. 57562).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The species is generally found in calm environments on sand or rubble near reefs. A protogynous hermaphrodite (Ref. 057562). Minimum depth of 3 m reported from Ref. 57562.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ho, Hsuan-Ching | Người cộng tác

Randall, J.E., 2003. Review of the sandperches of the Parapercis cylindrica complex (Perciformes: Pinguipedidae), with description of two new species from the western Pacific. Bishop Museum Occasional Papers (72):1-19. (Ref. 57562)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish |
Fatal error: Call to undefined function checkOceanAdaptRecord() in /var/www/html/summary/SpeciesSummary.php on line 2015