Sundasalanx mekongensis

You can sponsor this page

Sundasalanx mekongensis Britz & Kottelat, 1999

Upload your photos and videos
Google image
Image of Sundasalanx mekongensis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Ehiravidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Ehiravidae (River sprats)
Etymology: Sundasalanx: Composed from Sunda, Asiatic island + latinization of Philippines, salamga, French salangana = the name of a kind of swallow (Ref. 45335).
More on authors: Britz & Kottelat.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mekong basin in Laos and Thailand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 38648)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-15; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 20; Động vật có xương sống: 38 - 42. Differs from all except S. praecox in having vomerine tooth plates (versus missing), more maxillary teeth (30, versus 12-19), 1-3 teeth on caudal end of basibranchial 1-2 in most specimens (versus missing), a completely ringed proximal end of epibranchial 3 surrounding third efferent branchial artery (versus partially encircled), and in lacking in midventral row of melanophores (versus presence). Differs from S. malleti in lacking a basipterygium pigment ring (versus presence). Differs from S. praecox in having several (3-5) prepectoral melanophores (versus missing), more vertebrae (38-42, versus 37-38) and no palatine teeth (versus presence). Differs from all other Sundasalangidae (except S. praecox and S. malleti) in lacking a cardiac chamber pigmentation (versus presence). Also differs from all congeners in having a dermethmoid, supraorbitals, hyomandibulars, autopterotics, exoccipitals, basioccipital and ventral hypohyals (versus these bones not ossified), more gill rakers on branchial arches (10-16 on first arch [versus 2-9], 9-11 on second and third arches, 7-9 anteriorly and 6-8 posteriorly on fourth arch, 6-7 on fifth arch).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found mostly in large rivers with muddy bottom, turbid water and slow to moderate current. Caught by seine and push net. In all habitats where it was collected by push-net, it was only present at depths greater than 1 meter, usually at a depth immediately below those at which a slight drop in temperature could be felt. Located above the bottom, usually above a layer of 10-20 cm loose ooze.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Britz, R. and M. Kottelat, 1999. Sundasalanx mekongensis, a new species of clupeiform fish from the Mekong basin (Teleostei: Sundasalangidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 10(4):337-344. (Ref. 38648)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 February 2012


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00468 (0.00188 - 0.01164), b=3.03 (2.82 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).