Poecilia reticulata, Guppy : aquarium

You can sponsor this page

Poecilia reticulata Peters, 1859

Guppy
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Poeciliidae (Poeciliids) > Poeciliinae
Etymology: Poecilia: Greek, poikilos = with a lot of colours (Ref. 45335).
More on author: Peters.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; pH range: 7.0 - 8.0; dH range: 9 - 19; không di cư. Tropical; 18°C - 28°C (Ref. 1672); 14°N - 2°N, 67°W - 52°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Venezuela, Barbados, Trinidad, northern Brazil and the Guyanas. Widely introduced and established elsewhere, mainly for mosquito control, but had rare to non-existing effects on mosquitoes, and negative to perhaps neutral effects on native fishes (Ref. 12217). Africa: Feral populations reported from the coastal reaches of Natal rivers from Durban southwards, as well as in the Kuruman Eye and Lake Otjikoto in Namibia (Ref. 7248). Several countries report adverse ecological impact after introduction.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 59043); 6.0 cm SL (female); common length : 2.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-8; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits warm springs and their effluents, weedy ditches and canals (Ref. 5723). Found in various habitats, ranging from highly turbid water in ponds, canals and ditches at low elevations to pristine mountain streams at high elevations (Ref. 11225). Occurs in wide variety of habitats with low predation pressure, usually in very small streams and densely vegetated lakes and springs (Ref. 59043). Has a wide salinity range but requires fairly warm temperatures (23-24 °C) and quiet vegetated water for survival (Ref. 7248, 44894, 79840). Feeds on zooplankton, small insects and detritus. One of the most popular aquarium fishes with many standardized varieties. Used in genetics research. Female reaches 5 cm SL (Ref. 2847). Males mature at 2 months and females at 3 months of age (Ref. 1672). Aquarium keeping: in groups of 5 or more individuals; minimum aquarium size 60 cm (Ref. 51539). A very popular and widely available species in the aquarium trade. In Australia, wild populations were established prior to the 1970s, undoubtedly the result of thoughtless aquarists discarding unwanted pets (Ref. 44894). Maximum length for female taken from Ref. 43281.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males are about half the size of females with colorful tail and caudal fin; the anal fin is transformed into a gonopodium for internal fertilization. Males are continuously chasing and mating females. Females can store sperms for later fertilization and may produce young every four weeks. Pregnant females are recognizable by black triangle between anal and pelvic fins. After a gestation period of four to six weeks females give birth to 20-40 live young. No parental care is exercised and parents may even prey on their young.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Rodriguez, C.M., 1997. Phylogenetic analysis of the tribe Poeciliini (Cyprinodontiformes: Poeciliidae). Copeia 1997(4):663-679. (Ref. 26855)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 May 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01288 (0.00926 - 0.01793), b=3.13 (3.07 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.40 se; based on food items.
Generation time: 0.3 (0.2 - 0.6) years. Estimated as median ln(3)/K based on 14 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=0.16-0.25; Fec=20-40 with multiple spawning per year).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100).