Benthophilus stellatus, Stellate tadpole-goby

You can sponsor this page

Benthophilus stellatus (Sauvage, 1874)

Stellate tadpole-goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Benthophilus stellatus (Stellate tadpole-goby)
Benthophilus stellatus
Female picture by Otel, V.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Benthophilus: Greek, benthos = depth of the sea + Greek, phyle, that loves (Ref. 45335).
More on author: Sauvage.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy. Temperate; 4°C - 20°C (Ref. 2059); 56°N - 36°N, 22°E - 54°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Black Sea, Sea of Azov and Caspian rivers and estuaries.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2058); 11.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners by the following characters: a tubercle between eyes; sparse granules on flanks, backward only to below D2 base, rare between upper lateral and dorsal rows of tubercles; head width 94-104 % HL; tubercles in dorsal row 27-30, ventral row 22-25, upper lateral row 10-16 (slightly smaller posteriorly), lower lateral row with few tiny tubercles or absent; chin barbel slightly compressed, thick, about equal in length with eye diameter; origin of D2 in front of anal origin; transverse rows of neuromasts on flank 19-23; no spot in front of D2; sides with dark blotches and irregular dots; a blotch around base of first dorsal usually reaching origin of D2 (Ref. 59043); head and body covered with spinulose bony platelets; rounded caudal fins and ventral suckers (Ref. 92840).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits shallow coastal lagoons and lowland rivers in freshwater and brackish water with salinity below 12 ppt. Adults occur in muddy reaches of rivers; in brackish water, more than 3 m deep (Ref. 4696, 59043). This species spawns after first winter, May-June and females die shortly after spawning while with males, some weeks after. Feeds on mollusks, crustaceans, insect larvae and small fishes (Ref. 4696, 59043). Eggs are pear-shaped (Ref. 4696).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Miller, P.J., 1986. Gobiidae. p. 1019-1085. In P.J.P. Whitehead, M.-L. Bauchot, J.-C. Hureau, J. Nielsen and E. Tortonese (eds.) Fishes of the North-eastern Atlantic and the Mediterranean. Volume 3. UNESCO, Paris. (Ref. 4696)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00692 (0.00320 - 0.01497), b=3.10 (2.92 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.56 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec=700).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (16 of 100).