Laeviscutella dekimpei, Roundbelly pellonuline : fisheries

You can sponsor this page

Laeviscutella dekimpei Poll, Whitehead & Hopson, 1965

Roundbelly pellonuline
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Laeviscutella dekimpei (Roundbelly pellonuline)
Laeviscutella dekimpei
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Dorosomatinae
Etymology: Laeviscutella: Latin, laevis = flat + Latin, scutum, scutella, diminutive = shield (Ref. 45335);  dekimpei: Named in honour of M.P. De Kimpe, Ing. Eaux et Forêts, Gx., Fisheries Officer at Cotonou (Dahomey) for his services in collecting this and other species for the Musée Royal de l'Afrique Centrale in Tervuren (Ref. 42928).
More on authors: Poll, Whitehead & Hopson.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Tầng nổi. Tropical; 10°N - 7°S, 6°W - 15°E (Ref. 188)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: lower parts of rivers and lagoons in West Africa (Ref. 188), from the Casamance River to the Niger delta (Ref. 2849, 28136, 81269), lower Ogowe River in Gabon (Ref. 81631) and Loémé River in Republic of Congo (Ref. 81631). Also reported to occur in the Congo River (Ref. 188, 28136), but this needs confirmation.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 3.8, range 4 - 4 cm
Max length : 4.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81631)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 14-16; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 20; Động vật có xương sống: 39 - 42. Diagnosis: Laeviscutella dekimpei is distinguished by its congeners by the following characters: belly rounded, prepelvic scutes 7 or 8, with lateral arms but without keels and hidden by scales; postpelvic scutes without arms, but supporting a low membranous keel; lower gillrakers 21 to 26 (Ref. 188, 81269, 81631). In all other West African pellonulines with scutes, the postpelvic scutes have lateral arms, except Sierrathrissa, in which the prepelvic scutes also lack arms and the pelvic fin insertion is well before the dorsal fin origin (Ref. 188, 81631).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A riverine species, chiefly near the coast and entering lagoons, where salinities vary with the tides; it is presumably euryhaline, although it may escape high salinities (Ref. 188). Ripe females of 3.5 to 4.0 cm standard length were recorded in Ebrié Lagoon (Ref. 188, 1989).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gourène, G. and G.G. Teugels, 2003. Clupeidae. p. 125-142. In D. Paugy, C. Lévêque and G.G Teugels (eds.) The fresh and brackish water fishes of West Africa Volume 1. Coll. faune et flore tropicales 40. Institut de recherche de développement, Paris, France, Muséum national d'histoire naturelle, Paris, France and Musée royal de l'Afrique Central, Tervuren, Belgium, 457p. (Ref. 81269)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 October 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00425 - 0.01868), b=3.05 (2.88 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Low.