Distichodus fasciolatus, Sharktail distichodus

You can sponsor this page

Distichodus fasciolatus Boulenger, 1898

Sharktail distichodus
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Distichodus fasciolatus (Sharktail distichodus)
Distichodus fasciolatus
Picture by Hippocampus-Bildarchiv

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Distichodontidae (Distichodus)
Etymology: Distichodus: Greek, di = two + Greek, stix, stichos = line, row (Ref. 45335);  fasciolatus: The species name "fasciolatus" is derived from the Latin word "fascia", meaning "band, bandage, girdle, zone, strip, stripe" with "fasciola" as a diminutive and most probably refers to the well-marked transverse bars on the flanks (Ref. 96324).
More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: ? - 25. Tropical; 23°C - 27°C (Ref. 13371)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: widespread in the Congo River basin, from the marine Lower Congo up to the upper Lualaba (Ref. 96324), but absent from the Luapula-Moero (Ref. 2970, 96324). Reports from Lake Tanganyika (Ref. 4967, 6770, 36901) are questionable and probably incorrect (Ref. 96324).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7094); Khối lượng cực đại được công bố: 3.0 kg (Ref. 7094)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 24-26; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 16. Diagnosis: Within the Congo River basin, Distichodus fasciolatus can be distinguished from D. affinis, D. altus, D. decemmaculatus, D. noboli, D. notospilus and D. teugelsi by its higher total number of lateral lina scales, 61-70 vs. less than 46 in the six other species, and from D. maculatus by the absence of large, dark spots all over the body, instead of 13-20 vertical dark bars, and a higher number of dorsal fin rays, 24-26, vs. 19-21 (Ref. 96324). It can be distinguished from D. antonii by its inferior mouth, vs. terminal, and its higher number of scales between the lateral line and the dorsal fin, 13-16 vs. 10-12; from D. lusosso by its inferior mouth, vs. terminal, its feebly compressed snout, vs. distinctively prolonged, and its higher number of dark vertical bars along the body, at least in specimens larger than 150 mm standard length, 13-20 vs. 6-8; from D. sexfasciatus by its higher number of teeth on the outer row of both jaws, 20-30 vs. 12-18, its higher number of dark vertical bars on the flanks, at least in specimens larger than 150 mm standard length, 13-20 vs. 6-8, and its brownish-yellowish colouration vs. orange-reddish to red (Ref. 96324). Moreover, Distichodus fasciolatus can be differentiated from both the D. atroventralis complex and D. langi by its lower number of pelvic fin rays, 10, exceptionally 11, vs. 11, exceptionally 10 for the D. atroventralis complex and always 11 for D. langi; from the D. atroventralis complex by its higher number of dark vertical bars, at least in specimens larger than 150 mm standard length, 13-20 vs. 6-9, and presence of pale pelvic fins, at least in specimens larger than 200 mm standard length, vs. blackish; and from D. langi by a combination of characteristics: 24-26 total dorsal fin rays, vs. 26-28, and a lower head depth, 35.9-62.9% of head length for specimens of comparable size, vs. 67.4-69.4% of head length (Ref. 96324).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Distichodus fasciolatus is a bottom-dweller in streams, found near the muddy bottom in lakes, large rivers and their dead-ending branches (Ref. 96324). This species is mainly herbivorous, though insects and nematodes were also found in the stomachs (Ref. 96324). The fry are born near the river banks just before the April or December floods and feed on zooplankton and insect larvae in the flooded zones; adults mainly feed on insect larvae, aquatic plants, leaves and seeds (Ref. 96324).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Moelants, T., V. Mbadu Zebe, J. Snoeks and E. Vreven, 2014. A review of the Distichodus antonii assemblage (Characiformes: Distichodontidae) from the Congo basin. J. Nat. Hist. 48(27-28):1707-1735. (Ref. 96324)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01549 (0.00628 - 0.03819), b=3.02 (2.83 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.00 se; based on food items.
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (44 of 100).