Entosphenus similis, Klamath river lamprey

You can sponsor this page

Entosphenus similis Vladykov & Kott, 1979

Klamath river lamprey
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Entosphenus similis (Klamath river lamprey)
Entosphenus similis
Picture by Goodman, D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Petromyzontiformes (Lampreys) > Petromyzontidae (Northern lampreys) > Lampetrinae

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; không di cư.   Temperate; 43°N - 41°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Klamath River drainage and Klamath Lake in southern Oregon and northern California in USA.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5723); common length : 19.2 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Adults: 13.6-26.9 cm TL. Adult body proportions, as percentage of TL (based on 29 specimens measuring 13.6-26.9 cm TL): prebranchial length, 13.0-16.4; branchial length, 8.2-11.8; trunk length, 42.5-52.0; tail length, 27.0-34.9; eye length, 1.4-2.7; disc length, 7.8-10.5. The intestinal diameter in feeding individuals is 0.45 cm. Trunk myomeres, 58-65. Dentition: the marginals in the anterior and lateral fields are of two different sizes, small and with an elongated base, while those in the posterior field are small; exceptionally, one or two of these elongate marginals on each side lie in the middle of the lateral fields and therefore qualify as exolaterals; supraoral lamina, 3 unicuspid teeth, the median one smaller than the lateral ones; infraoral lamina, 5-6 unicuspid teeth, predominantly 5; 4 endolaterals on each side, rarely 3 on one side; endolateral formula, typically 2-3-3-2, the second endolateral may also be uni-, bi- or quadricuspid, the third endolateral may also be quadricuspid, and the fourth endolateral may be absent, but if present, also be uni-, bi- or quadricuspid; 2 rows of anterials; first row of anterials, 4-5 unicuspid teeth; exolaterals not present as rows but 1 or 2 on each side may be present; 1 row of posterials with 16-20 teeth, of which 0-15 are bicuspid and the rest unicuspid; transverse lingual lamina, 20-29 unicuspid teeth, the median one slightly enlarged; longitudinal lingual laminae each with 24-33 unicuspid teeth. Velar tentacles, 7-9, with tubercles and wings consisting of a very short tentacle on either side. Median tentacle shorter than the lateral ones immediately next to it. Body coloration (preserved), dark brown on dorsal, lateral, and ventral aspects. Lateral line neuromasts darkly pigmented. Caudal fin and second dorsal fin pigmentation, coverage of 75% or more. Caudal fin shape, spade-like. Oral fimbriae, 98-111. Oral papillae, 12-20.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in large rivers, impoundments and lakes. Parasitic (Ref. 5723). Known to feed on fishes perhaps of commercial importance, but these were not identified (Ref. 89241).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 22 February 2012

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5156   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00117 (0.00051 - 0.00272), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.73 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (47 of 100) .