";} } ?> Bagrus ubangensis

You can sponsor this page

Bagrus ubangensis Boulenger, 1902

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Bagrus ubangensis
Bagrus ubangensis
Picture by Musschoot, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Bagridae (Bagrid catfishes)
Etymology: Bagrus: Mozarabic, bagre, taken from Greek, pagros = a fish (Dentex sp.) (Ref. 45335).
More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy. Tropical; 3°N - 10°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: present throughout the Congo River basin (Ref. 2970, 42503, 44842, 51906, 106245, 106290), including the Dja in Cameroon, and the drainages of Kasai (Ref. 51686), Ubangi (Ref. 46252) and Pool Malebo (= Stanley Pool) (Ref. 42033, 51686) in Democratic Republic of the Congo.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 31.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 46901)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-10; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 12. Head smooth above (Ref. 1884, Ref. 2988). Sensory canals on head well developed (Ref. 1884). Snout broadly rounded (Ref. 2988). Palatine band of teeth about as large as band of premaxillary teeth (Ref. 1884, Ref. 2970), which is close to the crescentic band of vomerine teeth (Ref. 2988). Maxillary barbel 2.5-2.6 times longer than head (Ref. 2970), extending beyond root of pelvics (Ref. 2988). Nasal barbel 2 times in head length (Ref. 1884). Internal mandibular barbel 2.2-2.4 times in head length; external mandibular barbel 1-1.1 times in head length (Ref. 2970). Occipital processus very short, widely separated from the interneural bone (Ref. 42909, Ref. 46901). Length of dorsal fin base 1.6-1.8 times in base length of adipose fin (Ref. 2970). Dorsal spine present (Ref. 2988). First dorsal fin ray simple and soft (Ref. 2970). Last ray of dorsal fin above inner ray of pelvic fins (Ref. 2988). Distance between dorsal and adipose fin 2.5-2.6 times in base length of adipose fin; first 5 rays of anal fin simple and soft (Ref. 2970). Upper lobe of caudal fin with filament, less developed in lower lobe (Ref. 46901). Anterior side of pectoral spine not serrated (Ref. 2970), feebly denticulate on inner edge; pectoral spine strong (Ref. 2988). Pelvic fin a little shorter than pectoral fin (Ref. 1884). Some information on the caudal skeleton in Ref. 51975. Coloration: back brownish, belly pale; small black spots on back, sides and partially on the adipose and caudal fin (Ref. 2970). A large blackish spot behind the shoulder may be present (Ref. 2988). The very long maxillary barbels are pale (Ref. 2970).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Feeds on mud and small fishes (Ref. 51906). Can not be hooked (Ref. 51906). Mostly caught at night over muddy bottoms (Ref. 4910). Tasty when smoked (Ref. 51906). Lacks taste when raw and should be cooked with abundant red pepper (Ref. 51906).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Ankei, Y., 1989. Folk knowledge of fish among the Songala and the Bwari: comparative ethnoichthology of the Lualaba River and Lake Tanganyika fishermen. Afr. Stud. Monogr. 9(Suppl.):1-88. (Ref. 51906)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00422 - 0.01973), b=2.92 (2.75 - 3.09), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.73 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Assuming Fec>10,000).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100).