Aetobatus flagellum, Longheaded eagle ray : fisheries

You can sponsor this page

Aetobatus flagellum (Bloch & Schneider 1801)

Longheaded eagle ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aetobatus flagellum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aetobatus flagellum (Longheaded eagle ray)
Aetobatus flagellum
Picture by Khan, M.M.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Aetobatidae (Pacific eagle rays)
Etymology: Aetobatus: Greek, aetos = eagle + Greek, batis, batidos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335).  More on authors: Bloch & Schneider.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Sống nổi và đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West: Persian Gulf to Borneo (patchy distribution).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 72.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 4440); Khối lượng cực đại được công bố: 13.9 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is characterized by the following: dorsal without spots or rings; long rostral lobe (longest in adult males) and narrowly pointed; disc very broad and short, its length 55-70% WD; pectoral fins weakly falcate and joining head at eye level, separate from rostral lobe; posterior margins moderately concave, rear tips free and broadly rounded; spiracles large, dorsolateral and visible in dorsal view; mouth ventral, its width narrower than preoral length; nasal curtain large, deeply notched centrally and with a curtain-like fringe; teeth plate-like in a single row, the upper teeth transverse, lower chevron-shaped; disc entirely smooth, no denticles or thorns; tail elongate, whip-like, ca. 1.2-2.8 times WD when undamaged; dorsal-fin small and raked back, apex broadly rounded, free rear tip short with origin behind pelvic-fin insertions; caudal stings 1 or 2, longest greater than preoral length. Colour uniform brownish or greenish brown, mostly white ventrally, pectoral tips and posterior margins of disc mostly pale brownish (Ref. 114953).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits inshore waters (Ref. 9862). Often found in brackish waters (Ref. 4832). Ovoviviparous (Ref. 50449). Caught occasionally by bottom trawl and inshore demersal gillnet fisheries off Jakarta. Utilized for its meat, but of limited value due to its rarity and small size (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

McEachran, J.D. and B. Séret, 1990. Myliobatididae. p. 67-70. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 1. (Ref. 4440)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Endangered (EN) (A2d+3d+4d); Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.2 - 29.2, mean 28.2 °C (based on 1688 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (71 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.