Lamiopsis temminckii, Broadfin shark : fisheries

You can sponsor this page

Lamiopsis temminckii (Müller & Henle, 1839)

Broadfin shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lamiopsis temminckii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lamiopsis temminckii (Broadfin shark)
Lamiopsis temminckii
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Lamiopsis: Etymology not explained nor evident, perhaps Gill thought L. temminckii resembled (-opsis, Greek for appearance) members of the family Lamnidae (Lamia = Lamna). (See ETYFish);  temminckii: In honor of Coenraad Jacob Temminck (1778-1858), director of the Rijksmuseum van Natuurlijke Historie (Leiden, Netherlands), who “unlocked the treasures” (translation) of the museum during the authors’ visit in 1837. (See ETYFish).
More on authors: Müller & Henle.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu ? - 50 m. Tropical; 26°N - 2°N, 65°E - 100°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: records validated from India and Bangladesh. IUCN assessment needs to be revised for L. temminckii since L. tephrodes was resurrected from its synonymy (Ref. 84282).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 130 - ? cm
Max length : 160 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 121648); 208.0 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 52.4 kg (Ref. 121648); Khối lượng cực đại được công bố: 52.4 kg

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Grey or yellow-grey above, lighter below; no conspicuous markings (Ref. 9997).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A little-known shark found in coastal, inshore waters (Ref. 244). Probably feeds on small fishes and invertebrates (Ref. 9997). Viviparous (Ref. 50449). Not known to be dangerous to people (Ref. 244). Meat utilized fresh and dried salted for human consumption, liver for oil (Ref.244). Caught irregularly by inshore gillnet fisheries, particularly those operating off Borneo (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, placental (Ref. 50449), with 4 to 8 young per litter (Ref. 244). Gestation period of ~ 8 months (Ref.58048). Size at birth between 40 and 60 cm (Ref. 244). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Endangered (EN) (A2d); Date assessed: 20 May 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 244)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.8 - 29.3, mean 28.4 °C (based on 172 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00479 (0.00303 - 0.00755), b=3.07 (2.94 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for species & Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.61 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=4).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.