Solea senegalensis, Senegalese sole : fisheries, aquaculture

You can sponsor this page

Solea senegalensis Kaup, 1858

Senegalese sole
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Solea senegalensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Solea senegalensis (Senegalese sole)
Solea senegalensis
Female picture by Canosa, C. & B.F. Souto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Pleuronectiformes (Flatfishes) > Soleidae (Soles)
Etymology: Solea: Latin, solea = sandal (shoe); refered to the flat shape of the fish (Ref. 45335).  More on author: Kaup.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 12 - 65 m (Ref. 5304).   Tropical; 47°N - 16°S, 19°W - 14°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Mainly Central Atlantic (from France to Angola). Western Mediterranean: Herculean migrant (entered the Mediterranean via Gibraltar) (Ref. 43448).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 5304); common length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26999)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 72-95; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 60 - 75; Động vật có xương sống: 44 - 46. Last ray of dorsal and anal fins joined by a low membrane to the base of the caudal fin. Supratemporal branch of lateral line forming an arch. Anterior nostril on the blind side not enlarged, its diameter about half that of the eye; it is situated rather close to the front margin of head, the distance slightly greater than that separating the nostril from the mouth cleft, 1:1-1.4. Length of scales above nasal tube on ocular side much less than the length of the tube. Gill rakers like short knobs on first gill arch on ocular side. Pectoral fin on the ocular side with a black botch over the whole middle and distal part of the fin; blind side whitish (Ref. 32649).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Flatfish with oval and asymmetric body (eyes on the right side). Interradial membrane on the pectoral fin on the eye side is of black colour(A). This feature distinguishes it from common sole (Solea soled), which has a big black compact spot on the posterior side of this fin. In the Atlantic, from the Gulf of Biscay to the coasts of Senegal. Less frequent in the Western Meditarranean. A predominantly littoral species. Benthonic marine species living in sandy or muddy bottoms, off coastal areas up to 100 m depth and in brackish lakes.Feeds basically on benthonic invertebrate, such as larvae from polychaets and bivalve molluscs. Also on small crustaceans.Sexual maturity is reached when size is 30 cm. Spawning happens beween the months of March until June.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Desoutter, M., 1990. Soleidae. p. 1037-1049. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 5304)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 15 July 2014

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: thực nghiệm
FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; ; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; ; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 13.6 - 21.6, mean 18.6 °C (based on 46 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00513 - 0.01288), b=3.06 (2.93 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.46 se; based on food items.
Generation time: 6.2 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (49 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 95.4 [48.5, 213.9] mg/100g ; Iron = 0.639 [0.347, 1.264] mg/100g ; Protein = 18.7 [17.3, 19.9] % ; Omega3 = 0.158 [0.084, 0.284] g/100g ; Selenium = 31.3 [10.1, 89.6] μg/100g ; VitaminA = 11.8 [3.5, 41.7] μg/100g ; Zinc = 0.623 [0.313, 1.614] mg/100g (wet weight);