Carcharhinus limbatus, Blacktip shark : fisheries, gamefish
This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Carcharhinus limbatus (Müller & Henle 1839)

Blacktip shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carcharhinus limbatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Carcharhinus: Greek, karcharos = sharpen + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).  More on authors: Müller & Henle.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 89972), usually 0 - 30 m (Ref. 55184).   Subtropical; 45°N - 38°S, 180°W - 180°E (Ref. 55184)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Cosmopolitan. Western Atlantic: Nova Scotia, Canada to Brazil (Ref. 26340). Eastern Atlantic: Senegal to Democratic Republic of the Congo, Madeira, the Canary Islands, and Mediterranean. Indo-Pacific: Persian Gulf (Ref. 68964), Red Sea, Madagascar and South Africa to China, Australia, Tahiti, Marquesas, and Hawaii. Eastern Pacific: Baja California, Mexico to Peru, including the Galapagos Islands.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 165.0, range 120 - 194 cm
Max length : 275 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27169); common length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9253); Khối lượng cực đại được công bố: 122.8 kg (Ref. 4699); Tuổi cực đại được báo cáo: 12 các năm (Ref. 244)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A stout shark with a long, narrow, pointed snout, long gill slits and erect, narrow-cusped upper teeth; first dorsal fin high; no interdorsal ridge (Ref. 5578). Dark grey, ashy blue or dusky bronze on back, belly white or yellowish white; a dark band extending rearward along each side to about over origin of pelvic fin; tips of pelvic fins with a persistent black spot; tips of dorsal fins, pectoral fins, anal, and lower lobe of caudal fin usually black or dusky in young individuals, fading with growth (Ref. 9997).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An inshore and offshore shark found on or adjacent to continental and insular shelves (Ref. 244). Often off river mouths and estuaries, muddy bays, mangrove swamps, lagoons, and coral reef drop-offs (Ref. 244). Bottom associated or pelagic (Ref. 58302). Young common along beaches (Ref. 9710). Active hunter in midwater (Ref. 5485). Feeds mainly on pelagic and benthic fishes, also small sharks and rays, cephalopods and crustaceans (Ref. 5578; 37816). Viviparous (Ref. 50449). Produces litters of one to 10 young (Ref. 26938, 1602). Incriminated in very few attacks but dangerous when provoked (Ref. 244). Often taken by shore anglers (Ref. 5485). Used fresh for human consumption, hides for leather, liver for oil (Ref. 244). Parthenogenesis has been observed in a captive female (Ref. 80664).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Viviparous, with a yolk-sac placenta, 1 to 10 young per litter. Gestation period is 10 to 12 months. Nursery and pupping grounds are located inshore where pregnant females go to drop their young. Females are thought to spawn only every two years. Size at birth 38-72 cm (Ref. 244); 55-66 cm TL (Ref.58048).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 01 October 2005

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 244)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FIRMS (Stock assessments) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.9 - 29, mean 27.4 °C (based on 3336 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00468 (0.00394 - 0.00555), b=3.08 (3.04 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.4 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (rm=0.054; K=0.27; tm=3-8; tmax=18; Fec=1-10).
Prior r = 0.30, 95% CL = 0.19 - 0.48, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (55 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.