";} } ?> Trygonorrhina fasciata, Eastern fiddler ray : fisheries, gamefish, aquarium
This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Trygonorrhina fasciata Müller & Henle, 1841

Eastern fiddler ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Trygonorrhina fasciata   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Trygonorrhina fasciata (Eastern fiddler ray)
Trygonorrhina fasciata
Picture by Sionis, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Trygonorrhinidae (Banjo rays, Fiddler rays)
Etymology: Trygonorrhina: Greek, trygon = a sting ray + Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).
More on authors: Müller & Henle.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 114953). Subtropical; 28°S - 38°S, 149°E - 155°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: endemic to eastern Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 120 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 114953); Khối lượng cực đại được công bố: 6.7 kg (Ref. 6870)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This large shovelnose ray is distinguished by the following characters: suboval disc, short and broadly rounded snout with nostrils partly covered with a large nasal curtain; sharp thorns present on mid-line of disc and shoulders; behind interorbital space is an ornate pattern of dark-edged bands with distinct triangular or diamond-shaped marking (Ref. 114953).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic species and an active scavenger which will enter fish traps and often becoming ensnared by the disc (Ref. 6871). Found also on sandy bottoms and seagrass areas, often near rocky reefs (Ref. 12951). Mainly feeds on crabs and shrimps (Ref. 114953). Ovoviviparous with golden egg capsules, each with up to 3 embryos (Ref. 12951). Produces up to 2-3 pups. Length size seldom exceeds 110 cm TL; birth size at ca. 25 cm TL (Ref. 114953). The flesh is good to eat, although only a small quantity is sold in seafood outlets (Ref. 6871).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R., W.T. White, M.R. de Carvalho, B. Séret, M.F.W. Stehmann and G.J.P. Naylor, 2016. Rays of the world. CSIRO Publishing, Comstock Publishing Associates. i-ix + 1-790. (Ref. 114953)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 27 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 123201): 17.3 - 22.5, mean 20.7 °C (based on 18 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00264 - 0.01991), b=3.00 (2.77 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (72 of 100).
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 35.3 [5.9, 124.7] mg/100g ; Iron = 0.797 [0.206, 2.094] mg/100g ; Protein = 18.9 [16.9, 20.9] % ; Omega3 = 0.249 [0.120, 0.509] g/100g ; Selenium = 29.8 [8.4, 83.6] μg/100g ; VitaminA = 8.21 [3.07, 21.63] μg/100g ; Zinc = 0.581 [0.289, 1.418] mg/100g (wet weight);