Hypnos monopterygius, Coffin ray

You can sponsor this page

Hypnos monopterygius (Shaw 1795)

Coffin ray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hypnos monopterygius   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Hypnos monopterygius (Coffin ray)
Hypnos monopterygius
Picture by Vogt, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Torpediniformes (Electric rays) > Hypnidae (Coffin rays)
Etymology: Hypnos: Greek, hypnos = sleep (Ref. 45335).  More on author: Shaw.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 240 m (Ref. 9710).   Temperate; 18°S - 38°S, 112°E - 155°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: endemic to Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 24 - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2272); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6871)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs inshore and offshore, ranging from the intertidal to 240 m depth (Ref. 9910, 12951). Found buried on sand and mud bottoms; sometimes found stranded out of water by the tide but is capable of surviving for hours (Ref. 9910). Feeds on crabs, worms, and fishes. It was reported that larger fishes, similar size to themselves have been found in the stomachs of Coffin rays, ingested whole through the large gape (Ref. 114953). Ovoviviparous (Ref. 50449). Maximum length probably to 92 cm TL (Ref. 9910). Both sexes mature at 40-48 cm TL; born at ca. 8-11 cm TL (Ref. 114953). A slow-moving species which uses its electric organs to stun prey. Also stuns people when accidentally stepped upon or handled (Ref. 9910).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Size at birth 8 to 11 cm TL (Ref. 9910).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1999. Checklist of living elasmobranchs. p. 471-498. In W.C. Hamlett (ed.) Sharks, skates, and rays: the biology of elasmobranch fishes. Johns Hopkins University Press, Maryland. (Ref. 35766)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 February 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Other (Ref. 10011)





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15.3 - 22.2, mean 17.4 °C (based on 134 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.57 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (48 of 100) .