Helcogramma springeri, Springer's triplefin

You can sponsor this page

Helcogramma springeri Hansen, 1986

Springer's triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Helcogramma springeri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Helcogramma springeri (Springer\
Helcogramma springeri
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: Helcogramma: Greek, helkos, -eos, -ous = ulcer, sore + Greek, gramma = letter, mark (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu - 12 m (Ref. 90102), usually 3 - 10 m (Ref. 13227).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Philippines, Indonesia, New Guinea, Vanuatu, Australia, and the Solomon Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 13227)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 14 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-12; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 18 - 22. Dorsal fin III + XI-XIV (usually XII), 8-12 (usually 11); anal fin I, 18-22 (usually 19); pectoral rays 17, ventral most 6-7 simple and thickened, dorsalmost ray simple, remainder branched; pelvic fin I,2, spines simple and embedded, rays simple and bound together with membrane. Lateral line continuous, pored scales 12-18 (usually 14), terminates under 7th-10th dorsal-fin elements; head, nape and narrow strip on upper back scaleless. Mandibular sensory pores 5-12 + 5-10 + 5-12 (usually 3 + 1- 2 + 3); nasal tentacle small and leaf-like; orbital cirri absent; cephalic sensory pores simple, dorsally and laterally not covered by bone (Ref. 6211, 90102). Overall transluscent grey; body vertical bars, six, reddish brown, may be branched dorsally; pectoral fin spot red; caudal fin margin red. Male masked on ventral half of head; dorsal fins with bands; caudal fin margin black (Ref. 90102). Measurements in %SL: head length 33.9 (32.9-35.7); eye diameter 11.3 (10.4-12.7); second dorsal-fin base 33.6 (30.7-35.7); third dorsal fin base 22.0 (19.3-23.3); anal-fin base 44.5 (42.8-46.7); distance PI-anal fin 21.8 (18.9-24.5); first dorsal-fin spine 14.8 (12.2-17.4); longest second dorsal-fin spine 16.1 (14.4-17.1); longest third dorsal-fin segmented ray 15.0 (13.7-15.8); seventh pectoral-fin ray 29.3 (27.4-32.0); upper jaw length 15.9 (14.7-17.5); longest pelvic fin ray 24.4 (21.1-27.0) (Ref. 6211).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults live on rock surfaces and under ledges, commonly at depths less than 10 m (Ref. 13227). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Fricke, R., 1994. Tripterygiid fishes of Australia, New Zealand and the southwest Pacific Ocean (Teleostei). Theses Zool. 24:1-585. (Ref. 13227)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 February 2009

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.7 - 29.3, mean 28.7 °C (based on 1833 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00248 - 0.01216), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 307 [147, 758] mg/100g ; Iron = 1.48 [0.82, 2.70] mg/100g ; Protein = 18.5 [17.2, 19.7] % ; Omega3 = 0.152 [0.073, 0.314] g/100g ; Selenium = 23.7 [9.9, 55.3] μg/100g ; VitaminA = 173 [52, 568] μg/100g ; Zinc = 2.26 [1.39, 3.64] mg/100g (wet weight);