Lepophidium pheromystax, Blackedge cusk-eel

You can sponsor this page

Lepophidium pheromystax Robins, 1960

Blackedge cusk-eel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lepophidium pheromystax   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lepophidium pheromystax (Blackedge cusk-eel)
Lepophidium pheromystax
Picture by JAMARC

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Ophidiiformes (Cusk eels) > Ophidiidae (Cusk-eels) > Ophidiinae
Etymology: Lepophidium: Latin, lepus, leporis = rabbit + Greek, ophis = serpent (Ref. 45335).  More on author: Robins.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 27 - 165 m (Ref. 91765).   Tropical; 21°N - 2°N, 97°W - 49°W (Ref. 91765)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: along the northern coast of South America from Colombia to Cabo Orange, Brazil (north of the mouth of the Amazon); including Gulf of Campeche, Mexico, Nicaragua, Panama, shelf area from northern Puerto Rico to the US Virgin Islands.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 91765); common length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 127-130; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 104 - 112; Động vật có xương sống: 69 - 72. This species is characterized by the following: usual number of vertebrae, precaudal 15 (14), caudal 56-57 (54-58), total 71-72 (69-72); fin rays, dorsal 127-130 (125-133), anal 106-108 (104-112) pectoral 20-21 (22); pyloric caeca usually 3 (1-4), most often with 2 in one tier and 1 in second, when 4, they are 3+1; first gill arch with rudimentary rakers 2 on the upper arm, 4 (rarely 5) developed rakers on the lower limb, usually 2 (1-3) rudimentary rakers anteriorly on the first arch; total rakers usually 8-9; dorsal-fin origin between neural spines 2-3 (18 specimens) or 3-4 (11 specimens), in most instances is almost directly over neural spine 3 (Ref. 91765).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common species (Ref. 34024). Found on the continental shelf, on soft bottom (Ref. 5217). Oviparous, with oval pelagic eggs floating in a gelatinous mass (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Robins, C.R., R.H. Robins and M.E. Brown, 2012. A revision of Lepophidium (Teleoastei, Ophidiidae), with descriptions of eight new species. Bulletin of the Florida Museum of Natural History 52(1):1-94. (Ref. 91765)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 29 January 2013

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 21.7 - 27.1, mean 25.6 °C (based on 64 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00275 (0.00134 - 0.00567), b=3.16 (2.98 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .