Lamna ditropis, Salmon shark : fisheries, gamefish

You can sponsor this page

Lamna ditropis Hubbs & Follett, 1947

Salmon shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Lamna ditropis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Lamna ditropis (Salmon shark)
Lamna ditropis
Picture by Murch, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Lamniformes (Mackerel sharks) > Lamnidae (Mackerel sharks or white shark)
Etymology: Lamna: From the Greek lamia, a large and voracious shark, originally from Lamia in Greek mythology, daughter of King Belos, who revenged the murder of her children by killing the children of others, and who behaved so cruelly that her face turned into a nightmarish mask. (See ETYFish);  ditropis: di-, from dis (L.), in two; tropis (Gr.), keel, i.e., double-keeled, referring to the rudder-like projections on either side of tail. (See ETYFish).
More on authors: Hubbs & Follett.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 650 m (Ref. 50550), usually 0 - 152 m (Ref. 55221). Boreal; 66°N - 22°N, 120°E - 115°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North Pacific: Japan, Korea, and the Sea of Okhotsk to the Bering Sea and southward to southern California, USA (Ref. 247) and Baja California, Mexico (Ref. 9253).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 221 cm
Max length : 305 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); common length : 180 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9988); Khối lượng cực đại được công bố: 175.0 kg (Ref. 9988); Tuổi cực đại được báo cáo: 27 các năm (Ref. 119696)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. First dorsal fin uniformly dark, no light rear tip; ventral surface of body white with dusky blotches (Ref. 247).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A coastal-littoral and epipelagic shark that prefers boreal to cool temperate waters, from the surface to at least 152 m, and is common in continental offshore waters but range inshore to just off beaches. Occurs singly or in schools or feeding aggregations of several individuals; feeds on fishes (Ref. 247). Seasonally migratory (following food prey) and segregate by age and sex where adults move further north than young (Ref. 58085). Ovoviviparous, embryos feeding on yolk sac and other ova produced by the mother (Ref. 50449). With up to 4 young in a litter (Ref. 247). Fast swimmer (Ref. 9988). Potentially dangerous but has never or seldom been implicated in human attacks (Ref. 247). Causes considerable damage to commercial catches and gear (Ref. 6885). Utilized fresh, dried or salted, and frozen; fins, hides and livers are also used, with fins having particular value; can be broiled and baked (Ref. 9988). Reported to attain at least 27 years of age and reach maximum depth of at least 792 m (in Ref. 119696).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding on other ova produced by the mother (oophagy) after the yolk sac is absorbed (Ref. 50449). Litter size is up to 4 young (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 06 November 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: species profile; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 1.7 - 8.7, mean 4.7 °C (based on 832 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7813   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00409 - 0.02131), b=3.04 (2.84 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.80 se; based on food items.
Generation time: 6.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=4).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (59 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 6.09 [0.83, 20.16] mg/100g ; Iron = 0.391 [0.096, 1.070] mg/100g ; Protein = 19.3 [17.0, 21.6] % ; Omega3 = 0.391 [0.166, 0.887] g/100g ; Selenium = 18.3 [5.0, 54.2] μg/100g ; VitaminA = 4.85 [1.21, 20.35] μg/100g ; Zinc = 0.221 [0.106, 0.448] mg/100g (wet weight);