Odontaspis ferox, Smalltooth sand tiger : fisheries

You can sponsor this page

Odontaspis ferox (Risso, 1810)

Smalltooth sand tiger
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Odontaspis ferox   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Odontaspis ferox (Smalltooth sand tiger)
Odontaspis ferox
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Lamniformes (Mackerel sharks) > Odontaspididae (Sand tiger sharks)
Etymology: Odontaspis: Etymology not explained, presumably odontos (Gr.), tooth, and aspis (Gr.), shield, perhaps referring to how teeth comprise a prominent narrow cusp provided with two or more small “side teeth” (translation), i.e., cusplets, which, with some imagination, could be said to “shield” the main cusp; another explanation: aspis (L.), viper, perhaps referring to outwardly pointing teeth of O. ferox, like that of a viper. (See ETYFish);  ferox: Latin for fierce, possibly referring to what Risso described as its “La voracité extrême” and/or its toothy and ferocious countenance. (See ETYFish).
More on author: Risso.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 10 - 2000 m (Ref. 26346), usually 13 - 880 m (Ref. 89422). Deep-water; 50°N - 49°S, 180°W - 180°E (Ref. 54681)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Gulf of Gascony, Madeira, Morocco, Mediterranean; also Cape Verde (Ref. 27000). Western Atlantic: Yucatan Shelf, Mexico (Ref. 9939), Brazil (Ref. 53443). Indo-West Pacific: off South Africa and Maldives, Madagascar, southern Japan, Australia, and New Zealand (Ref. 13568). Expected to occur in the Western Central Pacific (Ref. 13568). Central Pacific: off Hawaii (Ref. 13568). Eastern Pacific: off southern California, USA and Baja California, Mexico (Ref. 13568).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - 360 cm
Max length : 450 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89422); Khối lượng cực đại được công bố: 289.0 kg (Ref. 9939)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A shark with a short, pointed snout, small eyes, protruding spike-like teeth, and small, equal-sized dorsal and anal fins; first dorsal closer to pectoral than to pelvic fins (Ref. 5578). Grey above, paler below (Ref. 6586); may have red spots on sides (Ref. 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on or near the bottom of the continental and insular shelves and upper slopes (Ref. 6871); sometimes in shallow water (Ref. 6871). Tagging showed the species dives up to 2,000 m at Malpelo Island, Colombia (S.Bessudo, pers.comm. 06/09). Feeds on small bony fishes, squids, and crustaceans (Ref. 13568). Uses its long body cavity and large, oily liver to regulate buoyancy. Ovoviviparous, embryos feeding on yolk sac and other ova produced by the mother (Ref. 50449). Not implicated in attacks on people (Ref. 247). Flesh utilized for human consumption and liver for its high squalene content (Ref. 247); utilization of fins, jaws and cartilage (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding on other ova produced by the mother (oophagy) after the yolk sac is absorbed (Ref. 50449). Two young born at 105 cm or larger (Ref. 26346). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2bd); Date assessed: 14 February 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Ref. 247)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: species profile; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: species profile; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12.2 - 23.9, mean 17.3 °C (based on 810 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.8125   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.56 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec assumed to be <10).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (90 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 3.68 [0.47, 11.49] mg/100g ; Iron = 0.209 [0.047, 0.540] mg/100g ; Protein = 18.5 [15.9, 20.9] % ; Omega3 = 0.282 [0.125, 0.652] g/100g ; Selenium = 22.7 [6.8, 62.2] μg/100g ; VitaminA = 7.57 [2.19, 26.02] μg/100g ; Zinc = 0.204 [0.096, 0.423] mg/100g (wet weight);