Caranx hippos, Crevalle jack : fisheries, gamefish

Caranx hippos (Linnaeus 1766)

Crevalle jack
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Caranx hippos   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Sounds | Google image
Image of Caranx hippos (Crevalle jack)
Caranx hippos
Picture by Flescher, D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Carangiformes () > Carangidae (Jacks and pompanos) > Caranginae
Etymology: Caranx: French, carangue, the name of a Caribbean fish; 1836 (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 350 m (Ref. 7097), usually 1 - 200 m (Ref. 55173).   Subtropical; 45°N - 35°S, 98°W - 14°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Portugal to Angola, including the western Mediterranean. Western Atlantic: Nova Scotia, Canada and northern Gulf of Mexico to Uruguay (Ref. 7251), including the Greater Antilles (Ref. 9626). Absent from eastern Lesser Antilles (Ref. 26938). Indian Ocean records are probably misidentifications of Caranx ignobilis. Reports from Pacific refer to Caranx caninus, which may be conspecific.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 66.0  range ? - ? cm
Max length : 124 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); common length : 75.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2683); Khối lượng cực đại được công bố: 32.0 kg (Ref. 27584)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 19-22; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 18. Diagnosis: Scutes on lateral line 23 (Ref. 57392) to 42 (Ref. 13442). No scales on chest (Ref. 13442), except a small mid-ventral patch in front of pelvic fins (Ref. 13442, 57392). Upper profile of head steep (Ref. 13442). Maxilla ending approximately below (Ref. 13442, 57392) or beyond (Ref. 57392) posterior edge of eye (in adult). Front of soft dorsal and anal fins elevated; olivaceous to bluish green dorsally, silvery to brassy on the sides; prominent black spot posteriorly on gill cover at level of eye, another at upper axil of pectoral fins, and often a third on lower pectoral rays; caudal yellowish (Ref. 13442).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Generally in neritic waters over the continental shelf (Ref. 5217), from the coastline, where it is common on shallow flats, to offshore waters (Ref. 57392). Adults ascend rivers (Ref. 26938). Juveniles abundant in brackish estuaries with muddy bottoms, near sandy beaches and on seagrass beds (Ref. 5217), entering lagoons and lower courses of rivers (Ref. 57392). They form fast-moving schools, although larger fish may be solitary. They feed on smaller fish, shrimp, and other invertebrates (Ref. 5521). Often grunts or croaks are heard when caught. Eggs are pelagic (Ref. 4233).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Smith-Vaniz, W.F., J.-C. Quéro and M. Desoutter, 1990. Carangidae. p. 729-755. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 7097)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 10 September 2018

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 4690)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16.5 - 27.9, mean 24.8 °C (based on 2020 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.01412 - 0.02139), b=2.94 (2.91 - 2.97), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.4 se; based on diet studies.
Generation time: 3.1 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm 3-4).
Prior r = 0.53, 95% CL = 0.35 - 0.80, Based on 5 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (41 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.