Akheilos suwartanai, Ambon catshark

You can sponsor this page

Akheilos suwartanai White, Fahmi & Weigmann, 2019

Ambon catshark
Upload your photos and videos
Google image
Image of Akheilos suwartanai (Ambon catshark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Scyliorhinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Scyliorhinidae (Cat sharks) > Schroederichthyinae
Etymology: Akheilos: Named for the Greek mythological sea daemon Akheilos, who was a handsome boy until turned into a shark by the goddess Aphrodite as punishment for boasting that he was more beautiful than she (no deep meaning or special relevance to the shark, simply a “cool name” that “just seemed to click”; William T. White, pers. comm.). (See ETYFish);  suwartanai: In honor of Atjep Suwartana, first director of the Research and Development Center of Oceanology, Indonesian Institute of Sciences in Ambon (where the second author works). (See ETYFish).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Tầng nổi. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 53.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 120897)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This moderately small scyliorhinid catshark is distinguished by the following set of characters: a moderately long precaudal tail region (tail much longer than trunk); dorsal fins are of similar size and shape; snout short and narrowly parabolic; eyes are large and narrowly oval (length 5.0 times in head length), broad suborbital grooves; nostrils are oblique with triangular anterior nasal flaps not reaching to mouth and distinct but low posterior nasal flaps; mouth is broadly rounded, its width 1.2 times preoral length; upper and lower labial furrows are well developed, uppers not reaching midpoint between mouth corner and posterior margin of nostril; jaws with ~60 upper and ~53 lower tooth rows, teeth are mostly multicuspid, posterolaterals not strongly differentiated from anterolaterals; caudal fin ventral lobe is low but distinct; claspers long and slender, glans elongate, long and low envelope present, cover rhipidion small without an anterior fold or tab, pseudosiphon small and slit-like; with supraorbital crests on cranium; precaudal vertebral centra 96, total centra ~137. Colouration: pale brown with numerous rusty brown spots, small brown spots forming two indistinct saddles on dorsal surface of predorsal body, broken ocellus-like marking on side behind pectoral fins and under each dorsal fin (Ref. 120897).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Depth of occurrence unknown. Stomach contained several anterior sections of a small snake eel (Ophichthidae) (Ref. 120897).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

White, W.T., Fahmi and S. Weigmann, 2019. A new genus and species of catshark (Carcharhiniformes: Scyliorhinidae) from eastern Indonesia. Zootaxa 4691(5):444-460. (Ref. 120897)

IUCN Red List Status (Ref. 126983)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 21 November 2019


Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary low fecundity).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (41 of 100).