Bathyraja arctowskii, Antarctic dark-mouth skate

You can sponsor this page

Bathyraja arctowskii (Dollo, 1904)

Antarctic dark-mouth skate
Upload your photos and videos
Google image
Image of Bathyraja arctowskii (Antarctic dark-mouth skate)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Arhynchobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Arhynchobatidae (Softnose skates)
Etymology: Bathyraja: Greek, bathys = deep + Latin, raja, -ae = a ray (Raja sp) (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 1685 m (Ref. 123566), usually 126 - 810 m (Ref. 123566).   Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southern Ocean: widespread, circumantarctic: Atlantic sector (off the South Shetland, Brabant, and Biscoe Islands to the South-East Weddell Sea); Pacific (Ross Sea); Indian (from Prydz Bay).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 61.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 123566); 53.5 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is characterized by the following: usually completely medium to dark grayish pigmented mouth cavity, often dark underside of the nasal curtain from very small juvenile stages onwards; differs from most congeners in Antarctic and Subantarctic waters in the absence of thorns on the dorsal disc. It is further distinguished by the following characters: disc evenly inverse heart-shaped (the disc margins distinctly undulated in adult males, but not or slightly undulated in others), with broadly rounded outer corners and with body length to mid-cloaca shorter than or equal to tail length from mid-cloaca; preorbital snout length 8.1-16.2% TL (depending on ontogenetic stage) and distance between first gill slits 14.2-15.9% TL; orbits are moderately large, horizontal diameter 1.3-1.8 times interorbital width; upper side of the disc and tail entirely rough, prickly with dermal denticles while the underside is smooth; except for alar thorns of mature males, no thorns on disc but only a median row of 19-30 small thorns along tail to first dorsal fin, the thorns become smaller and more widely spaced posteriorly in subadults and adults and are generally wider spaced in large juveniles to adults as compared with small juveniles; bases of low, more or less equal-sized dorsal fins confluent or with short interspace; postdorsal tail section very short, 1.7-5.2% TL, with low epichordal caudal lobe which is confluent with second dorsal fin; opened clasper tip shows all components typical for Bathyraja species, of which most apparent a long and deep pseudosiphon (ps) along outer edge of dorsal lobe, as well as a massive projection (pj) over entire length of the inner ventral lobe; clasper terminal skeleton with distal processes of dorsal marginal cartilage (forming external pseudorhipidion) and ventral marginal cartilage (forming external projection), 3 dorsal terminal cartilages (with dt1 very large and encapsulating terminal skeleton), ventral terminal, and one accessory terminal cartilage; apparent sexual dimorphism in scapulocoracoid, with post-mesocondyle length longer in females than in males. Colouration: dorsal ground color plain dark to medium grayish-brown, often with mostly indistinct scattered pale and dusky spots on disc, the posterior pelvic lobes and on sides of tail, occasionally with transverse white pseudoocellus stripe on inner posterior pectorals; ventral or underside mostly plain white or pale, often with gray marked cloaca and gray spots on belly to gill region, occasionally gray spotted posterior pectoral margins, origin and sides of tail, or tail partly dark; mouth cavity and underside of nasal curtain at least partly, usually completely pigmented medium to dark grayish from very small juvenile stages onwards (Ref. 123566).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Individuals collected deeper than 810 m indicate that the species possibly occurs in greater depths in the Pacific sector, but may also be the result of differing fishery efforts in the respective depths. Most specimens caught deeper than 810 m were adults but were also recorded from shallower depths elsewhere and juveniles in turn were also recorded deeper than 810 m and even below 1000 m (Ref. 123566).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Stehmann, M.F., S. Weigmann and G.J. Naylor, 2021. First complete description of the dark-mouth skate Raja arctowskii Dollo, 1904 from Antarctic waters, assigned to the genus Bathyraja (Elasmobranchii, Rajiformes, Arhynchobatidae). Mar. Biodiv. 51(1):1-27. (Ref. 123566)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (47 of 100) .