Rhynchobatus mononoke, Japanese wedgefish

You can sponsor this page

Rhynchobatus mononoke Koeda, Itou, Yamada & Motomura 2020

Japanese wedgefish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhynchobatus mononoke (Japanese wedgefish)
Rhynchobatus mononoke
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinidae (Wedgefishes)
Etymology: Rhynchobatus: Greek, rhingchos = snout + Greek, batis, -idos = a sting ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  mononoke: Name 'mononoke' means 'specter' in Japanese, due to the ventral surface of specimens appearing like a traditional Japanese specter, wearing a triangular white hat (crown) on its forehead; noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 15 - 136 m (Ref. 123186).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: southern Japan.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 130 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 123186); 200.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of characters: snout obtusely wedge shaped, angle ca. 52-57°; preoral length 17.4-17.9% TL, prespiracular length 19.3-19.5%; interdorsal space 16.7-17.9%; total pectoral-fn radials 54-56; total free vertebral centra 136-144; tooth rows on upper jaw ca. 54-66; no spines on snout; outer fold on posterior margin of spiracle is more pronounced than inner fold; pre-first dorsal-fin length 46.4-48.6%; apex of dorsal fins bluntly rounded; origin of first dorsal fn about level with the pelvic-fin origin; middle of pectoral disc with a spiracle-sized black blotch followed by a single white spot (rarely absent) posterodorsally; distal region of pectoral disc to mid-dorsal area without distinct white spots; a single blotch below the eye is usually absent; anterior half of undersurface covered with a rounded black blotch; near the snout tip, a pair of small distinct black spots (Ref. 123186).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is currently known only from nearshore to offshore waters and have been collected by set net from 15-35 m, but was also reported to have been taken at 135 m by bottom trawl. Based on photos of landed individuals, this species probably attains close to 3 m TL. The captive female individual held for at least 15 years in the Kagoshima City Aquarium reached to 2 m TL. This wedgefish is occasionally landed at fish markets in Kagoshima Prefecture and used for culinary purpose. Reported catches of the species were very rare in the East China Sea and is apparently restricted distribution and increasing rarity indicate that the species should immediately be included in the IUCN Red List CR “Critically Endangered” category, together with other congeners (Ref. 123186).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Koeda, K., M. Itou, M. Yamada and H. Motomura, 2020. Rhynchobatus mononoke, a new species of wedgefish (Rhinopristiformes: Rhinidae) from Japan, with comments on Rhynchobatus laevis (Bloch and Schneider 1801). Ichthyol Res (2020):online (Ref. 123186)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00363 (0.00161 - 0.00818), b=3.11 (2.91 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (69 of 100) .