Pliotrema kajae, Kaja’s sixgill sawshark

You can sponsor this page

Pliotrema kajae Weigmann, Gon, Leeney & Temple 2020

Kaja’s sixgill sawshark
Upload your photos and videos
Google image
Image of Pliotrema kajae (Kaja’s sixgill sawshark)
Pliotrema kajae
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Pristiophoriformes (Saw sharks) > Pristiophoridae (Saw sharks)
Etymology: Pliotrema: Greek, pleios = more + Greek, trema = hole (Ref. 45335);  kajae: Named for Kaja Magdalena Weigmann, the daughter of the first author.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 214 - 320 m (Ref. 122027).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: off Madagascar and the Mascarene Ridge.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 102 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 122027); 143.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: barbel origin to anterior nostrils 1.4-2.3 times anterior nostrils to symphysis upper jaw; prenarial length 1.5-1.7 times prebarbel length; preoral length 2.0-2.7 times interdorsal space; pectoral-fin anterior margin 1.2-1.6 times dorsal-caudal space; mouth width 2.8-6.6 times spiracle length; first dorsal fin originates about opposite pectoral-fin free rear tips; lateral trunk dermal denticles tricuspidate, rather flat and imbricated; monospondylous centra 52-57; precaudal diplospondylous centra 48-56; total vertebral centra 151-64. Differs from its congeners, most notably, a rostrum that is clearly constricted between barbel origin and nostrils; it has sharp folds in both upper and lower jaw teeth, as well as a posteriorly notched, teardrop-shaped dorsal fenestra of the precerebral fossa; differs further from P. warreni by barbels that are situated about half way from rostral tip to mouth, with prebarbel length about equidistant from barbel origin to symphysis of upper jaw (vs. barbels about two thirds way from rostral tip to mouth, with prebarbel length about twice distance from barbel origin to symphysis of upper jaw), and with two indistinct, yellowish longitudinal stripes on the dorsal surface (vs. one pronounced yellowish longitudinal stripe); differs further from P. annae in having generally longer snout, more upper and lower jaw tooth rows, higher total large lateral rostral tooth and ventral rostral spine counts, and a pale to light brown dorsal coloration with two indistinct yellowish stripes, uniform white ventral coloration, and posterior fin margins with narrow white edges (vs. uniform medium to dark brown dorsally without longitudinal stripes, white ventrally but with few indistinct dark blotches on belly, posterior fin margins conspicuously white-edged). Colouration: pale to light brown dorsally with two thin yellowish longitudinal stripes; uniform white ventrally; fins with rather indistinct white posterior fin margins; dorsal rostrum surface with two distinct longitudinal dark stripes, with lateral rostral teeth dark-edged (Ref. 122027).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A female specimen (117 cm TL) was found gravid with about six eggs (based on radiographs). The size at birth estimated to be around 35 cm TL and was based on the four near-term embryos of 31.8-32.9 cm TL (Ref. 122027).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Weigmann, S., O. Gon, R.H. Leeney, E. Barrowclift, P. Berggren, N. Jiddawi and A.J. Temple, 2020. Revision of the sixgill sawsharks, genus Pliotrema (Chondrichthyes, Pristiophoriformes), with descriptions of two new species and a redescription of  P.  warreni Regan. PLoS ONE, 15 (3)[0228791]:1-56. (Ref. 122027)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (53 of 100) .