Raiamas brachyrhabdotos : fisheries

You can sponsor this page

Raiamas brachyrhabdotos Katemo Manda, Snoeks, Chocha Manda & Vreven, 2018

Upload your photos and videos
Google image
Image of Raiamas brachyrhabdotos
No image available for this species;
drawing shows typical species in Danionidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae (Danios) > Chedrinae
Etymology: brachyrhabdotos: The species name brachyrhabdotos is derived from the Greek Βραχύς [= brachys], meaning short, and the Greek ραβδωτός [= rhabdotos], meaning striped, and refers to the short length of predorsal bars on the flanks, which are thin, covering between 1-2 scales, and located above the lateral line; an adjective, indeclinable (Ref. 122357).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Sankuru and Lulua rivers, both tributaries of Kasai River, and also Kwilu River, Congo River basin, in Democratic Republic of the Congo (Ref. 122357).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 122357)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-12; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 17; Động vật có xương sống: 39 - 40. Diagnosis: Within the Congo basin, Raiamas brachyrhabdotos can be distinguished from R. batesii, R. kheeli and R. moorii by a lower number of lateral line scales, 44-46 vs. 68-70, 65-68 and 54-61 respectively; from R. longirostris by a shorter upper-jaw length, 46-52% of head length vs. 59%, and longer pre-anal length, 67.6-69.8% of standard length vs. 73.0%; from R. buchholzi and R. christyi by the absence of a large dark spot at the base of the caudal fin vs. presence, a longer dorsal-fin base, 13.3-14.7% of standard length vs. 10.1-12.0% and 10.4-11.6% respectively, and a longer anal-fin length, 18.4-22.5% of standard length vs. 15.2-17.6% and 13.8-16.5% respectively; from R. salmolucius by a shorter head, 28.5-29.5% of standard length vs. 30.2-33.6%, and a shorter pre-anal length, 67.6-69.1% of standard length vs. 69.9-72.9%; and from R. marqueti by a greater body depth, 23.6-29.8% of standard length vs. 18.8-23.3%, a convex predorsal profile vs. more or less horizontal; furthermore, it can be distinguished from R. marqueti and R. salmolucius by short and thin predorsal bars, not extending below the lateral line and usually covering 1-2 rows of lateral line scales, vs. wide and long bars, extending below the lateral line and covering more than 2 rows of the lateral line scales; from R. intermedius by a longer predorsal length, 59.9-61.7% of standard length vs. 57.2-59.2%, and deeper head, 56-60% of head length vs. 46-56% (Ref. 122357). Outside the Congo basin, Raiamas brachyrhabdotos is distinguished from all other species, except R. ansorgii, R. nigeriensis and R. senegalensis by an intermediate number of lateral line scales, 44-46 vs. 36-38 in R. levequei, 58-63 in R. scarciensis and 39-42 in R. steindachneri; from R. ansorgii by the dorsal fin inserted slightly behind the insertion of pelvic-fin origin, i.e. about two or three lateral line scales between the verticals through the anterior base of dorsal fin and the pelvic-fin insertion vs. dorsal fin inserted well behind pectoral-fin origin, i.e. by about six lateral line scales, and the fourth infraorbital extends markedly backwards when compared to the posterior border of the third infraorbital vs. slightly behind; from R. nigeriensis by a longer head, 28.5-29.5% of standard length vs. 18.6-25.0%; and from R. senegalensis by a higher number of branched dorsal-fin rays, 9 vs. 8 (Ref. 122357).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Katemo Manda, B., J. Snoeks, A. Chocha Manda and E. Vreven, 2018. Hidden species diversity in Raiamas salmolucius (Teleostei: Cyprinidae) from the Congo basin: two new species based on morphometric evidence. Ichthyol. Explor. Freshwat. 28(4):345-363. (Ref. 122357)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = No PD50 data   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .