Malihkaia aligera

You can sponsor this page

Malihkaia aligera Kottelat, 2017

Upload your photos and videos
Google image
Image of Malihkaia aligera
No image available for this species;
drawing shows typical species in Nemacheilidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae (Brook loaches)
Etymology: Malihkaia: Named for its type locality, Mali Hka River.;  aligera: Named from Latin adjective aliger (aligera, aligerum), meaning winged.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Mali Hka River near Putao, Myanmar.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 116725)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12; Tia mềm vây hậu môn: 8. Malihkaia is diagnosed from all genera of nemacheilids by the unique morphology of the lips and the unique pectoral fin sexual dimorphism. Lips are characterized by the following traits: : thick, consting of numerous, closely set, deep furrows; upper lip with a small median notch, transverse furrows on its whole length, edge crenulated; lower lip with a median interruption, transverse furrows on its whole length, edge crenulated. Pectoral fin is strongly falcate in males, greatly elongated as a ‘wing’, rigid and curled, with the first branched ray the longest, and with all branches and sub-branches adjacent and absence of membranes between them. Other diagnostic characters include the following: presence of processus dentiformis; presence of suborbital flap present in males; dorsal fin with 8½ branched rays; caudal fin with 9+8 branched rays; presence of axillary pelvic lobe; anus situated about 1.5-2 eye diameter in front of anal fin; body entirely scaled; lateral line complete; air bladder without posterior chamber; body with 9-12 bars extending from dorsal midline to level of pectoral fin, bars of quite regular width and shape in front of dorsal fin, less regular posteriorly, much wider than interspaces; and black mark at caudal-fin base made of a more or less squarish blotch in middle of base, a more or less triangular blotch over dorsal procurrent rays, fainter pigments over base of uppermost and lowermost 4-6 principal rays of caudal fin (Ref. 116725).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in fast riffles over gravel and cobble at about 60 cm depth. Syntopic with Bangana sp., Garra sp. (Cyprinidae), Psilorhynchus brachyrhynchus (Psilorhynchidae), Homalopteroides rupicola (Balitoridae), Acanthocobitis sp., Schistura malaisei, S. nubigena, S. sikmaiensis (Nemacheilidae), Batasio procerus (Bagridae), Amblyceps murraystuarti (Amblycipitidae), Pseudecheneis brachyurus (Sisoridae) and Mastacembelus armatus (Mastacembelidae). Stomach contents contained insects (Ref. 116725).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 2017. A new genus and three new species of nemacheilid loaches from northern Irrawaddy drainage, Myanmar (Teleostei: Cypriniformes). Raffles Bull. Zool. 65:80-99. (Ref. 116725)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00851 (0.00383 - 0.01892), b=2.93 (2.74 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.8   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .