Apristurus yangi, Yang’s longnose catshark

You can sponsor this page

Apristurus yangi White, Mana & Naylor, 2017

Yang’s longnose catshark
Upload your photos and videos
Google image
Image of Apristurus yangi (Yang’s longnose catshark)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Pentanchidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Pentanchidae (Deepwater catsharks)
Etymology: Apristurus: Greek, a = without + Greek, pristis = saw + Greek, oura = tail (Ref. 45335);  yangi: Named for Dr Lei Yang (extensive molecular phylogenetic work on sharks and rays contributed toward an improved understanding of their alpha taxonomy and phylogenetic relationships).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 630 - 786 m (Ref. 116167), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Central Pacific: Papua New Guinea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 43.7 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This long-snouted species is distinguished by the following set of characters: head long and narrow, head length 23.5-23.8% TL; interorbital space 5.8-6.7% TL; very elongate snout, preoral length 12.4-12.7% TL; preorbital length 12.6-12.9% TL; wide mouth, its width 7.9-8.6% TL; pelvic-anal space 3.2-4.0% TL; anal fin is relatively large, base length 14.9-15.4% TL; anal-fin posterior margin 11.0% TL; prepectoral length is relatively long, about 22.3-23.5% TL; labial furrows long and not confined to mouth corners, uppers 3.7-3.8% TL; absence of enlarged denticles on upper or lower caudal fin; duodenum of intestine very short, 8 intestinal spiral valves; tip of snout blackish; 32-33 monospondylous centra; 38 precaudal-diplospondylous vertebrae; precaudal centra 70-71; females mature to adult by 43.7 cm TL; egg case is small (about 5.9 cm long), with faint longitudinal striations (Ref. 116167).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

The pregnant female individual caught contained a single egg capsule (Ref. 116167).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

White, W.T., R.R. Mana and G.J.P. Naylor, 2017. Description of a new species of deepwater catshark Apristurus yangi n. sp. (Carcharhiniformes: Pentanchidae) from Papua New Guinea. Zootaxa 4320(1):025-040. (Ref. 116167)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 November 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00324 (0.00154 - 0.00678), b=3.09 (2.90 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .