Danio absconditus

You can sponsor this page

Danio absconditus Kullander & Britz, 2015

Upload your photos and videos
Google image
Image of Danio absconditus
No image available for this species;
drawing shows typical species in Danionidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Danionidae (Danios) > Danioninae
Etymology: Danio: From ‘dhani’, local Bengali/Bangla name for small minnows (Ref. 2031);  absconditus: From the Latin adjective absconditus, meaning disguised, secret or hidden. Its application is inspired both by the color pattern, which strongly resembles that of barred species of Devario Bleeker and the relatively late discovery and recognition of the species.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu - m (Ref. ), usually - m (Ref. ).   Tropical; 0°C -

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Rakhine Yoma in Myanmar.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 106271)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-11; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 18; Động vật có xương sống: 35 - 37. Danio absconditus is distinguished from all congeners except D. feegradei by having a prominent elongate or round black spot at the base of the caudal fin (vs. absence; or minute and inconspicuous in D. jaintianensis, D. choprae and D. flagrans; or small, round and margined by a light zone in D. erythromicron), a small black or grey cleithral spot and a light (orange in life) spot immediately above cleithral spot (vs. absence; or present, large and not bordered by light spot in D. assamila, D. catenatus, D. concatenatus, D. dangila, D. sysphigmatus; or minute, not separated from P stripe and not associated with light spot in D. meghalayensis). It differs from all Danio except D. feegradei, D. assamila, D. catenatus, D. concatenatus, D. dangila, D. meghalayensis and D. sysphigmatus by complete lateral line (vs. abbreviated or absent) and 14 circumpeduncular scales (vs. 10-12). It can be separated from D. feegradei by the presence of about 7-11 distinct dark vertical stripes on abdominal sides (vs. absence), and absence of light dots along middle of side (vs. presence) (Ref. 106271).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in headwaters of small coastal streams (Ref. 106271).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kullander, S.O. and R. Britz, 2015. Description of Danio absconditus, new species, and redescription of Danio feegradei (Teleostei: Cyprinidae), from the Rakhine Yoma hotspot in south-western Myanmar. Zootaxa 3948(2):233-247. (Ref. 106271)

IUCN Red List Status (Ref. 124695)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00371 - 0.02139), b=3.05 (2.85 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (12 of 100) .