Paraqianlabeo lineatus

You can sponsor this page

Paraqianlabeo lineatus Zhao, Sullivan, Zhang & Peng, 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Paraqianlabeo lineatus
No image available for this species;
drawing shows typical species in Cyprinidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Paraqianlabeo: Dervied from a combination of the Latin word Para (beside; beyond or outside; associated with) and Qian (abbreviation for Guizhou Province), where the type species was collected, and the Latin word Labeo, a generic name and commonly utilized suffix for Labeoninae genera.;  lineatus: The specific name is from the Latin lineatus, meaning lined, in reference to the longitudinal dark stripe along the side of the body..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Wu-Jiang and Chishui-He rivers, Yangtze River basin in Guizhou Province, China.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 96827)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia mềm vây hậu môn: 8. Paraqianlabeo lineatus can be diagnosed by having longitudinal dark stripe along side of body. It possesses a uniquely modified oromandibular morphology; i.e., arched, wide, rudimentary sucker formed by raised front and lateral margins of lower lip, postlabial groove and mental groove between middle and lateral lobes of lower lip chevron-shaped. Other unique combination of characters useful to identify this species include: anteroventral margin of rostral cap arched, thin and papillose; rostral cap not overlying upper lip, upper lip connected with lower lip around corners of mouth; well developed upper lip free from upper jaw; lower lip divided into two lateral fleshy lobes and one central plate, these two lateral fleshy lobes small and short, median lobe of lower lip large; anterior and anterolateral edges of upper and lower lip finely papillose; shallow, straight groove between lower lip and lower jaw; lower jaw bearing thin, cornified cutting edge; scales in ventral medial region from pectoral fins to pelvic fins half-hidden and subcutaneous; 3 scale rows below lateral line; and 7½-8 branched dorsal-fin rays (Ref. 96827).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in hill streams with clear water and sluggish flow over gravel substrate. Observed to swim slowly and hide among the rocks. Collected together with only two other cyprinid species: Carassius auratus and Pseudorasbora parva (Ref. 96827).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Zhao, H.-T., J.P. Sullivan, Y.-G. Zhang and Z.-G. Peng, 2014. Paraqianlabeo lineatus, a new genus and species of labeonine fishes (Teleostei: Cyprinidae) from South China. Zootaxa 3841(2):257-270. (Ref. 96827)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00336 - 0.01560), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this Subfamily-BS (Ref. 93245).
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .