Okamejei ornata, Ornate skate

You can sponsor this page

Okamejei ornata Weigmann, Stehmann & Thiel, 2015

Ornate skate
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Okamejei ornata (Ornate skate)
Okamejei ornata
Juvenile picture by Weigmann, S.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: ornata: Name from Latin 'ornatus' meaning ornate, for its dorsal color pattern of dark brown spots encircled with beige pigment and arranged into rosettes..

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu ? - 390 m (Ref. 101518). Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwestern Indian Ocean: upper slope off Socotra Islands, south of Yemen and east of the Horn of Africa.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 41.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 101518); 50.9 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: disc rhombic to evenly inverse heart-shaped (in adult male), with angled outer corners, its body length to mid-vent shorter than tail length from mid-vent; preorbital snout length 13-15% and distance between first gill slits 15-16% of TL; orbits are large, horizontal diameter 1.1-1.4 times interorbital width; young specimens with 1-3 rows of tail thorns, adults 3-5; more than two interdorsal and nuchal thorns; dorsally, it is largely smooth, but snout tip prickly; with growth, dermal denticles also on anterior margins of disc and inner posterior pectorals, as well as ventrally on snout and anterior margins of disc; ventral snout tip blackish, especially in young specimens; dorsal ground color ocher, anterior snout dusky; its dorsal pattern on disc and pelvic fins consisting of variable dark brown spots encircled with beige pigment and arranged into rosettes; ventral pores are few, tiny, and blackish; long interdorsal and postdorsal tail sections, with high posterior part of epichordal caudal lobe and light edged low ventral keel; 37-42 upper tooth, relatively few pectoral fin radials (71-75); clasper without external pseudosiphon and funnel; inner dorsal lobe with components slit, terminal bridge, and 2 clefts; inner ventral lobe with components shield, dike, rhipidion, sentinel, spike, and two sentinas; terminal clasper skeleton with 3 dorsal terminal, 1 ventral terminal, and 2 accessory terminal cartilages; unlike its congener, its ventral terminal is atypically broad distally, the accessory terminal 1 is only slightly Y-shaped, and the dorsal terminal 2 and the terminal bridge are fused; anterior cranial fontanel with clear-cut contour all around and extending about one fifth into rostral shaft length; subrectangular scapulocoracoid, with rear corner sharply marked; large oval anterior fenestra without anterior bridge, one large oval postdorsal and one lower, moderately large oval postventral fenestra; its pelvic girdle with massive ischiopubic bar with weakly convex anterior contour, posterior contour slightly concave in females and juvenile males but deeply concave in semi adult and adult males; prepelvic processes are moderately long, solid, conical, and straight, their length 2.4-2.9 times median thickness of ischiopubic bar (Ref. 101518).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Weigmann, S., M.F.W. Stehmann and R. Thiel, 2015. Okamejei ornata n. sp., a new deep-water skate (Elasmobranchii, Rajidae) from the northwestern Indian Ocean off Socotra Islands. Deep-Sea Res. 115:18-29. (Ref. 101518)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 February 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Electrophoreses
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82804):  PD50 = 0.5001   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00141 - 0.00645), b=3.24 (3.07 - 3.41), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary low fecundity).
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100).