Characidium samurai

You can sponsor this page

Characidium samurai Zanata & Camelier 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Characidium samurai
Characidium samurai
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Crenuchidae (South American darters) > Characidiinae
Etymology: Characidium: Diminutive of Charax, -akos = a fish without identification (Ref. 45335);  samurai: Named for the Japanese warrior caste that provided the administrative and fighting aristocracy from the 11th to the 19th centuries. The samurais are known by their expertise in several kinds of martial arts. Currently, expertise in martial art is attested by the term'black belt', a condition inherent to that warrior caste. The name samurai was used herein in allusion to the conspicuous midlateral black band present in the new species. A noun in apposition.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 1 - 2 m (Ref. 96872).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Sout America: Rio das Almas and rio Vermelho basins in eastern Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 96872)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-12; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10; Động vật có xương sống: 34 - 35. Characidium samurai is distinguished from all its congeners, except C. lanei Travassos, by having a dark lateral band along the head and body that is particularly broad (1.5 or 2 scales wide) from the rear of head to the end of the caudal peduncle and by the absence of dark bars or blotches on the ventral half of the body. It can be diagnosed from C. lanei by having the lateral band with straight borders overall (vs. lateral band with somewhat irregular borders due to blotches slightly extending dorsally or ventrally), anal fin ii,7-8 (vs. ii,6), 4 horizontal scale rows above the lateral line and 4 below (vs. 5/3), and lacking dark pigmentation around the insertion of the dorsal-fin rays (vs. presence). It further differs from congeners that occur in Brazilian rivers by having a complete lateral line, isthmus completely covered by scales, 14 scales around the caudal peduncle, and presence of adipose fin. It can be further distinguished from congeners by the absence of dark bars or spots on the fins, except for a faded dorsal-fin bar and anal-fin rays ii,7-8. It differs from congeners from northeastern Brazilian rivers by having the following characters: aperture of the pseudotympanum enclosed between ribs of the fifth and sixth vertebrae; presence of the parietal branch of the supraorbital canal; two series of teeth on the dentary; and 7-11 premaxillary teeth; 7-8 branched anal-fin rays; 34-37 lateral-line scales; one faded dark bar on the proximal half of the dorsal-fin rays; absence of a blotch on the caudal peduncle, or blotch merged to the longitudinal bar; and ii,7-8 anal-fin rays (Ref. 96872).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in clear water streams with water running over rocks, pebbles, sand and/or muddy bottoms, at altitudes ranging from 17 to 177 m a.s.l. in habitats characterized mainly by moderate water current. The type locality where most specimens were collected has a width of about 2 m, deep of 1-2 m, medium to fast water currrent, muddy substrate and grassy river borders (Ref. 96872).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Zanata, A.M. and P. Camelier, 2014. A new species of Characidium (Characiformes: Crenuchidae) from small coastal drainages in northeastern Brazil, with remarks on the pseudotympanum of some species of the genus. Neotrop. Ichthyol. 12(2):333-342. (Ref. 96872)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01122 (0.00514 - 0.02450), b=3.04 (2.87 - 3.21), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .