Pethia longicauda

You can sponsor this page

Pethia longicauda Katwate, Paingankar, Raghavan & Dahanukar 2014

Upload your photos and videos
Google image
Image of Pethia longicauda
Pethia longicauda
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Smiliogastrinae
Etymology: Pethia: Pethia is the generic vernacular name for small cyprinids in Sinhala.;  longicauda: The species name 'longicauda' is Latin for long tail in reference to its long caudal peduncle. Gender feminine.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Hiranyakeshi River in Maharashtra, India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 96889)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia mềm vây hậu môn: 8; Động vật có xương sống: 30. The following combination of characters separate this species from all its congeners: caudal peduncle distinct, long and shallow; lateral line incomplete; lateral-line pored scales ceasing after 5th or 6th lateral-line scale; 22-24 scales in lateral series; ½3/1/3½ transverse scale rows; no barbels; lips well developed with a distinct lateral fold on snout; first ceratobranchial with 13-14 rakers; dorsal fin origin closer to the snout tip than to base of the caudal peduncle; 5 predorsal neural spines; dark-black humeral spot covering 3rd and 4th lateral-line scales and extending to one scale above the lateral-line row; caudal peduncle with two black blotches with first one distinct, covering 16th-18th scale in lateral series, and second one hazy, covering 20th-22nd scales in lateral series (Ref. 96889).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits flooded temporary pools, riffles and runs with boulders and gravel as substratum with riparian vegetation. Occurs together with other species of Salmostoma, Devario, Danio, Rasbora and Acanthocobitis (Ref. 96889).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Katwate, U., M.S. Paingankar, R. Raghavan and N. Dahanukar, 2014. Pethia longicauda, a new species of barb (Teleostei: Cyprinidae) from the northern Western Ghats, India. Zootaxa 3846(2):235-248. (Ref. 96889)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .