Rhinobatos whitei, Philippine guitarfish

You can sponsor this page

Rhinobatos whitei Last, Corrigan & Naylor, 2014

Philippine guitarfish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhinobatos whitei (Philippine guitarfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rhinobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinobatidae (Guitarfishes)
Etymology: Rhinobatos: Greek, rhinos = nose + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  whitei: Named for Dr. William White for his contributions to the taxonomic and biological knowledge of sharks and rays of the Western Central Pacific.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển.   Tropical; 13°N - 8°N, 120°E - 125°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Philippines.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 72.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 97528); 84.4 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of adult characters: wedge-shaped disc with moderately concave anterior snout margin, width 31-35% TL, disc length 1.3-1.4 times width; snout length 3.0-3.4 times interspiracular distance, 3.9-5.2 times interorbital width; orbit medium-sized, 1.4-1.7 times spiracle length; notrils weakly oblique, length 1.3-1.6 times internarial distance; preoral length 6.8-7.8 times internarial distance; anterior nasal flaps which are penetrating slightly into internarial space but well separated at their insertion; posterior nasal flaps broad; spiracles large with two folds, outermost fold distinctly longer than inner fold; ridges of rostral cartilage almost parallel, converging slightly anteriorly but not constricted medially; anterior cartilage is subtriangular; distance between fifth gill slits 3.0-3.4 times in ventral head length; prebranchial sensory pore patch distinct, extending to just behind first gill slit; distinct postscapular sensory canal, with exposed lateral pores, grooved; thorn patches on supraorbit, nuchal and scapular regions, and dorsal midline rudimentary, non-conspicuous; in males, pelvic-fin inner margin longer than its base and in females subequal; interdorsal distance 2.6-3.2 times length of first dorsal-fin base; dorsal caudal margin 2.1-2.6 times preventral margin; upper jaw with ca. 65-92 tooth rows; post-synarcual centra, 173-179; nasal lamellae, 50-53; in adults dorsal surface brownish, covered with diffuse orange and dusky blotches, and indistinct pale spots; melanophores pronounced on dorsal surface, and dorsal fins largely pale anteriorly, darker posteriorly with a blackish blotch above the free rear tip when fresh (Ref. 97528).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Males mature at ca. 56 cm TL, females slightly larger. Unknown life history (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., S. Corrigan and G. Naylor, 2014. Rhinobatos whitei, a new shovelnose ray (Batoidea: Rhinobatidae) from the Philippine Archipelago. Zootaxa 3872(1):31-47. (Ref. 97528)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (44 of 100) .