Potamotrygon pantanensis

You can sponsor this page

Potamotrygon pantanensis Loboda & Carvalho, 2013

Upload your photos and videos
Google image
Image of Potamotrygon pantanensis
No image available for this species;
drawing shows typical species in Potamotrygonidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Potamotrygonidae (River stingrays) > Potamotrygoninae
Etymology: Potamotrygon: Greek, potamos = river + Greek, trygon = a sting ray (Ref. 45335);  pantanensis: The species name pantanensis refers to the northern Pantanal region (Paraná-Paraguay basin) where this new species has been exclusively found to date. Remarks. Sexual maturity of females occurs between.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: northern Pantanal region, Brazil.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 35.5, range 24 - 47 cm
Max length : 26.8 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 95047); 33.6 cm WD (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 118 - 125. Can be diagnosed from other species of the genus Potamotrygon from the Paraná-Paraguay basin by having bicolored ocelli with diameter greater or equal to eye-diameter, and vermiculated markings with a beige, yellow or orange central area surrounded by a peripheral black ring, over a uniform brown dorsal disc background color (vs. ocelli absent in P. falkneri, P. histrix, P. schuhmacheri, and P. brachyura; ocelli with three colors in P. motoro and two colors in P. amandae, and both species lack vermiculations). Can be further distinguished by the following combination of characters: a single, clearly demarcated gray color present on anterocentral ventral disc, transversed by a gray stripe over first pair of branchial slits (vs. lacking in P. motoro and P. amandae); presence of minute, star-shaped dermal denticles only on central disc area, and two or three rows of minute, slender and curved enlarged spines on dorsal tail (vs. a single dorsal row of relatively large, tall and straight enlarged spines on dorsal tail in P. motoro, and double or triple rows of small and straight spines in P. amandae); dorsal pseudosiphon of clasper with dorsal flap broader than in P. motoro and P. amandae (in P. pantanensis this flap covers an area beyond the anterior margin of dorsal pseudosiphon, whereas in P. motoro and P. amandae this flap is restricted to the dorsal pseudosiphon); 87 to 95 (without mode) pectoral radials and 30 to 31 (mode 31) tooth rows of lower jaw (vs P. amandae with 92 to 106 pectoral radials [without mode], and 23 to 33 lower tooth rows [mode 26]); a straight frontoparietal fontanelle with parallel margins (vs. frontoparietal fontanelle with slightly curved and tapering margins in P. motoro, and with posterior portion of frontoparietal fontanelle more rounded in P. amandae); anterior angular cartilage much greater than posterior angular cartilage, more than twice its length, and relatively straight anteriorly (vs. angular cartilages subequal in P. motoro; and anterior angular cartilage curved near articulation with Meckel’s cartilage, with anterior margin very concave in P. amandae) (Ref. 95047).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Loboda, T.S. and M.R. de Carvalho, 2013. Systematic revision of the Potamotrygon motoro (Müller & Henle, 1841) species coplex in the Paraná-Paraguay basin, with description of two new ocellated species (Chondrichthyes: Myliobatiformes: Potamotrygonidae). Neotrop. Ichthyol/ 11(4):693-737. (Ref. 95047)

IUCN Red List Status (Ref. 125652)


CITES


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this BS (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
Fishing Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (58 of 100) .
Climate Vulnerability (Ref. 125649):   (0 of 100) .